学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 674 chữ10 từ thư viện

石狮子与父亲的膝盖

Đôi sư tử đá và đầu gối của cha

Người cha thợ đá quỳ tạc sư tử suốt ba mươi năm, gọi vết chai trên đầu gối là "huân chương" — nhưng đôi "huân chương" ấy rồi sẽ khiến ông phải trả giá thế nào?

10 từ của bài
  • 凿záođục, cái đục, khoét
  • 正气zhèngqìchính khí, tinh thần ngay thẳng, khí tiết
  • 勋章xūnzhānghuân chương, huy chương
  • 授权shòuquánủy quyền, trao quyền, cấp phép
  • 解析jiěxīphân tích, giải tích, mổ xẻ
  • 逞强chěngqiánggồng mình, tỏ ra mạnh mẽ, cố chấp khoe khoang
  • 泄气xièqìnhụt chí, nản lòng, xì hơi
  • 无话可说wúhuàkěshuōkhông còn gì để nói, cứng họng, hết lời
  • 赞不绝口zànbùjuékǒukhen ngợi hết lời, tán thưởng không ngớt
  • 烟火yānhuǒkhói lửa, cảnh sinh hoạt đời thường, pháo hoa

Bước 1 · Bài đọc

石狮子与父亲的膝盖

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

fùqīn父亲shì是fú福jiàn建huì惠ān安de的shí石jiàng匠 ,záo凿le了sān三shí十duōnián多年shítou石头 ,zuì最náshǒu拿手de的shì是diāo雕shí石shī狮 。tā他cháng常shuō说 ,shí石shī狮yào要diāo雕dé得wēi威ér而bù不xiōng凶 ,méi眉yǎn眼zhījiān之间dé得tòu透chū出yì一gǔ股zhèngqì正气 。gànhuó干活shí时 ,tā他xíguàn习惯guì跪zài在shí石liào料qián前 ,yí一guì跪jiùshì就是dà大bàn半tiān天 ,liǎng两gè个xīgài膝盖shàng上dōu都mó磨chū出le了hòu厚hòu厚de的lǎo老jiǎn茧 ,tā他xiào笑chēng称nà那shì是shí石jiàng匠de的xūnzhāng勋章 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 凿záođục, cái đục, khoét
  • 正气zhèngqìchính khí, tinh thần ngay thẳng, khí tiết
  • 勋章xūnzhānghuân chương, huy chương
  • 授权shòuquánủy quyền, trao quyền, cấp phép
  • 解析jiěxīphân tích, giải tích, mổ xẻ
  • 逞强chěngqiánggồng mình, tỏ ra mạnh mẽ, cố chấp khoe khoang
  • 泄气xièqìnhụt chí, nản lòng, xì hơi
  • 无话可说wúhuàkěshuōkhông còn gì để nói, cứng họng, hết lời
  • 赞不绝口zànbùjuékǒukhen ngợi hết lời, tán thưởng không ngớt
  • 烟火yānhuǒkhói lửa, cảnh sinh hoạt đời thường, pháo hoa