车棚顶上的星空课
Lớp học ngắm sao trên mái nhà để xe
Mỗi tối thứ Sáu, một kỹ sư hàng không về hưu vác chiếc kính viễn vọng cũ lên mái nhà để xe — bọn trẻ học được gì ở lớp học ấy?
10 từ của bài
- 航天hángtiānhàng không vũ trụ, du hành vũ trụ
- 遗留yíliúđể lại, lưu lại, truyền lại
- 虚假xūjiǎgiả dối, hư giả, không thật
- 论述lùnshùluận thuật, trình bày, bàn luận
- 境内jìngnèitrong lãnh thổ, nội địa
- 后裔hòuyìhậu duệ, con cháu
- 领养lǐngyǎngnhận nuôi, nhận làm con nuôi
- 顺路shùnlùtiện đường, nhân thể đi qua
- 闸zháphanh, cửa cống, công tắc
- 留念liúniànlàm kỷ niệm, lưu niệm
Bước 1 · Bài đọc
车棚顶上的星空课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lǎo老jì纪tuìxiū退休qián前zài在yì一jiā家hángtiān航天yánjiūsuǒ研究所gōngzuò工作le了sān三shí十duōnián多年 ,cānyù参与guò过hǎo好jǐ几dài代wèixīng卫星de的yánzhì研制 。rújīn如今 ,xiǎoqū小区lǐ里de的háizi孩子men们dōu都guǎn管lǎo老jì纪jiào叫 “wèixīng卫星yéye爷爷 ”。 … měi每dào到zhōu周wǔ五wǎnshang晚上 ,lǎo老jì纪jiù就bǎ把yí一jià架jiù旧wàngyuǎnjìng望远镜káng扛shàngchē上车péng棚dǐng顶de的píngtái平台 ,gěi给háizi孩子men们shàng上yì一táng堂xīng星kōng空kè课 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ