学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 686 chữ10 từ thư viện

河水变浑的那个春天

Mùa xuân dòng sông hóa đục

Đàn cừu ở thị trấn liên tục đổ bệnh, gầy rộc đi — liệu thủ phạm có thật sự là cái rét cuối xuân như mọi người nghĩ?

10 từ của bài
  • 学业xuéyèhọc nghiệp, việc học, học hành
  • 诊所zhěnsuǒphòng khám, bệnh xá
  • 不以为然bùyǐwéiránkhông đồng tình, phản đối, cho là sai
  • 圈juànchuồng, ràn, bãi quây gia súc
  • 验yànkiểm tra, thử nghiệm, nghiệm thu
  • 沉淀chéndiànlắng đọng, kết tủa, tích lũy
  • 忠告zhōnggàolời khuyên chân thành, khuyên can
  • 驳回bóhuíbác bỏ, khước từ, từ chối
  • 排斥páichìbài xích, gạt bỏ, loại trừ
  • 骨架gǔjiàkhung xương, bộ khung, kết cấu

Bước 1 · Bài đọc

河水变浑的那个春天

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lín林xuě雪zài在shěng省chéng城dú读de的shì是chùmù畜牧shòu兽yī医zhuānyè专业 ,wánchéng完成xuéyè学业hòu后 ,tā她méiyǒu没有liú留zài在chénglǐ城里 ,érshì而是huídào回到běifāng北方zhège这个bàn半nóng农bàn半mù牧de的xiǎo小zhèn镇 ,kāi开le了yì一jiā家shòu兽yī医zhěnsuǒ诊所 。 … zhèn镇shàng上de的mùmín牧民dàduō大多shì是kàn看zhe着tā她zhǎngdà长大de的 ,zuǐ嘴shàng上kè客kè客qi气qì气 ,xīnli心里què却bìng并bùzěnme不怎么xìn信dé得guò过zhège这个èr二shí十jǐ几suì岁de的gūniang姑娘 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 学业xuéyèhọc nghiệp, việc học, học hành
  • 诊所zhěnsuǒphòng khám, bệnh xá
  • 不以为然bùyǐwéiránkhông đồng tình, phản đối, cho là sai
  • 圈juànchuồng, ràn, bãi quây gia súc
  • 验yànkiểm tra, thử nghiệm, nghiệm thu
  • 沉淀chéndiànlắng đọng, kết tủa, tích lũy
  • 忠告zhōnggàolời khuyên chân thành, khuyên can
  • 驳回bóhuíbác bỏ, khước từ, từ chối
  • 排斥páichìbài xích, gạt bỏ, loại trừ
  • 骨架gǔjiàkhung xương, bộ khung, kết cấu