河水变浑的那个春天
Mùa xuân dòng sông hóa đục
Đàn cừu ở thị trấn liên tục đổ bệnh, gầy rộc đi — liệu thủ phạm có thật sự là cái rét cuối xuân như mọi người nghĩ?
10 từ của bài
- 学业xuéyèhọc nghiệp, việc học, học hành
- 诊所zhěnsuǒphòng khám, bệnh xá
- 不以为然bùyǐwéiránkhông đồng tình, phản đối, cho là sai
- 圈juànchuồng, ràn, bãi quây gia súc
- 验yànkiểm tra, thử nghiệm, nghiệm thu
- 沉淀chéndiànlắng đọng, kết tủa, tích lũy
- 忠告zhōnggàolời khuyên chân thành, khuyên can
- 驳回bóhuíbác bỏ, khước từ, từ chối
- 排斥páichìbài xích, gạt bỏ, loại trừ
- 骨架gǔjiàkhung xương, bộ khung, kết cấu
Bước 1 · Bài đọc
河水变浑的那个春天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lín林xuě雪zài在shěng省chéng城dú读de的shì是chùmù畜牧shòu兽yī医zhuānyè专业 ,wánchéng完成xuéyè学业hòu后 ,tā她méiyǒu没有liú留zài在chénglǐ城里 ,érshì而是huídào回到běifāng北方zhège这个bàn半nóng农bàn半mù牧de的xiǎo小zhèn镇 ,kāi开le了yì一jiā家shòu兽yī医zhěnsuǒ诊所 。 … zhèn镇shàng上de的mùmín牧民dàduō大多shì是kàn看zhe着tā她zhǎngdà长大de的 ,zuǐ嘴shàng上kè客kè客qi气qì气 ,xīnli心里què却bìng并bùzěnme不怎么xìn信dé得guò过zhège这个èr二shí十jǐ几suì岁de的gūniang姑娘 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ