学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 659 chữ10 từ thư viện

科技馆三楼的那艘飞船

Con tàu vũ trụ trên tầng ba bảo tàng khoa học

Chỉ có ba tháng để biến một góc tầng ba thành con tàu vũ trụ khiến trẻ em tin là thật – nhóm thiết kế đã xoay xở thế nào?

10 từ của bài
  • 飞船fēichuánphi thuyền, tàu vũ trụ, khí cầu
  • 营造yíngzàokiến tạo, tạo dựng, xây dựng
  • 畅谈chàngtántrò chuyện thỏa thích, đàm đạo cởi mở, hàn huyên
  • 接见jiējiàntiếp kiến, tiếp đón, gặp gỡ chính thức
  • 情怀qínghuáitình cảm, tâm tư, hoài bão
  • 过半guòbànhơn nửa, quá bán, trên 50%
  • 外援wàiyuánviện trợ nước ngoài, cầu thủ ngoại, hỗ trợ bên ngoài
  • 拴shuānbuộc, cột
  • 捉迷藏zhuōmícángtrốn tìm, chơi ú tim
  • 惯guànquen, chiều chuộng, dung túng

Bước 1 · Bài đọc

科技馆三楼的那艘飞船

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在xīng星gǎng港kējì科技guǎn馆zuò做zhǎn展chén陈shèjì设计yǐ已yǒu有liù六nián年 。nà那nián年chūntiān春天 ,guǎn馆lǐ里juédìng决定zài在sān三lóu楼pì辟chū出yí一gè个értóng儿童zhǎn展qū区 ,zhǔtí主题shì是 “chéng乘fēichuán飞船qù去tàikōng太空 ”,rènwu任务luò落dào到le了wǒmen我们sì四rén人xiǎozǔ小组de的tóu头shàng上 。 … àn按jìhuà计划 ,zhǎn展qū区yào要zài在shǔjià暑假qián前kāifàng开放 ,liú留gěi给wǒmen我们de的shíjiān时间zhǐyǒu只有sān三gè个yuè月 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 飞船fēichuánphi thuyền, tàu vũ trụ, khí cầu
  • 营造yíngzàokiến tạo, tạo dựng, xây dựng
  • 畅谈chàngtántrò chuyện thỏa thích, đàm đạo cởi mở, hàn huyên
  • 接见jiējiàntiếp kiến, tiếp đón, gặp gỡ chính thức
  • 情怀qínghuáitình cảm, tâm tư, hoài bão
  • 过半guòbànhơn nửa, quá bán, trên 50%
  • 外援wàiyuánviện trợ nước ngoài, cầu thủ ngoại, hỗ trợ bên ngoài
  • 拴shuānbuộc, cột
  • 捉迷藏zhuōmícángtrốn tìm, chơi ú tim
  • 惯guànquen, chiều chuộng, dung túng