10 từ của bài
- 飞船fēichuánphi thuyền, tàu vũ trụ, khí cầu
- 营造yíngzàokiến tạo, tạo dựng, xây dựng
- 畅谈chàngtántrò chuyện thỏa thích, đàm đạo cởi mở, hàn huyên
- 接见jiējiàntiếp kiến, tiếp đón, gặp gỡ chính thức
- 情怀qínghuáitình cảm, tâm tư, hoài bão
- 过半guòbànhơn nửa, quá bán, trên 50%
- 外援wàiyuánviện trợ nước ngoài, cầu thủ ngoại, hỗ trợ bên ngoài
- 拴shuānbuộc, cột
- 捉迷藏zhuōmícángtrốn tìm, chơi ú tim
- 惯guànquen, chiều chuộng, dung túng
Bước 1 · Bài đọc
科技馆三楼的那艘飞船
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在xīng星gǎng港kējì科技guǎn馆zuò做zhǎn展chén陈shèjì设计yǐ已yǒu有liù六nián年 。nà那nián年chūntiān春天 ,guǎn馆lǐ里juédìng决定zài在sān三lóu楼pì辟chū出yí一gè个értóng儿童zhǎn展qū区 ,zhǔtí主题shì是 “chéng乘fēichuán飞船qù去tàikōng太空 ”,rènwu任务luò落dào到le了wǒmen我们sì四rén人xiǎozǔ小组de的tóu头shàng上 。 … àn按jìhuà计划 ,zhǎn展qū区yào要zài在shǔjià暑假qián前kāifàng开放 ,liú留gěi给wǒmen我们de的shíjiān时间zhǐyǒu只有sān三gè个yuè月 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ