10 từ của bài
- 井底之蛙jǐngdǐzhīwāếch ngồi đáy giếng, kẻ thiển cận
- 兼任jiānrènkiêm nhiệm, kiêm chức
- 时节shíjiéthời tiết, mùa, thời điểm
- 次序cìxùthứ tự, trình tự
- 陶醉táozuìsay đắm, chìm đắm, ngây ngất
- 疏通shūtōngkhơi thông, giải tỏa, thông suốt
- 联络liánluòliên lạc, giao thiệp, liên hệ
- 药材yàocáidược liệu, thuốc bắc
- 副作用fùzuòyòngtác dụng phụ
- 谣言yáoyántin đồn, lời đồn đại
Bước 1 · Bài đọc
被谣言捧红的那锅汤
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是běifāng北方rén人 ,jǐ几niánqián年前tiáo调dào到guǎng广zhōu州gōngzuò工作 ,cái才zhīdào知道zhèlǐ这里de的rén人bǎ把hē喝tāng汤dàngzuò当作yí一jiàn件zhèngjīng正经shì事 。 … zài在zhèlǐ这里 ,yì一guō锅tāng汤chángcháng常常yào要yòng用wén文huǒ火áo熬shàng上liǎng两sān三gè个xiǎoshí小时 。dì第yī一cì次hē喝dào到xiàng巷kǒu口chén陈yí姨áo熬de的tāng汤 ,wǒ我cái才míngbai明白 ,zìjǐ自己zài在hē喝tāng汤zhè这jiàn件shì事shàng上bùguò不过shì是jǐngdǐzhīwā井底之蛙 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ