学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá3 phút · 669 chữ10 từ thư viện

桐溪渡口的橹声

Tiếng mái chèo ở bến đò Đồng Khê

Điện thoại mất sóng giữa thị trấn trong núi, hai cô bạn sẽ tìm đường thế nào — và tiếng mái chèo dạy họ điều gì?

10 từ của bài
  • 万能wànnéngvạn năng, toàn năng, đa dụng
  • 扭头niǔtóuquay đầu lại, ngoảnh mặt
  • 大惊小怪dàjīng-xiǎoguàilàm ầm ĩ, chuyện bé xé ra to, kinh ngạc thái quá
  • 垄断lǒngduànđộc quyền, lũng đoạn, thao túng
  • 昌盛chāngshèngthịnh vượng, phồn vinh, hưng thịnh
  • 利害lìhàilợi hại, được mất, ưu khuyết điểm
  • 无非wúfēichẳng qua là, chẳng gì khác ngoài, chỉ là
  • 跳动tiàodòngđập, nảy, rung động
  • 执着zhízhuókiên trì, cố chấp, đam mê
  • 再度zàidùlần nữa, lại một lần nữa, tái diễn

Bước 1 · Bài đọc

桐溪渡口的橹声

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yí一gè个shēn深qiū秋de的zhōu周mò末 ,wǒ我hé和dàxué大学tóngxué同学ā阿lán岚zuò坐le了sān三gè个duō多xiǎoshí小时de的dàbā大巴 ,láidào来到qún群shān山shēnchù深处de的tóng桐xī溪zhèn镇 。chūfā出发qián前 ,ā阿lán岚bǎ把shǒujī手机dàngchéng当成wànnéng万能de的xiàngdǎo向导 ,dìng订fáng房 、zhǎo找lù路 、tiāo挑guǎn馆zǐ子 ,quándōu全都jiāogěi交给tā它 。 … kě可yí一jìn进zhèn镇zǐ子wǒmen我们cái才fāxiàn发现 ,xiágǔ峡谷lǐ里xìnhào信号shí时yǒushí有时wú无 ,dìtú地图shàng上nàge那个xiǎo小lán蓝diǎn点tíng停zài在yuándì原地 ,yīdòngbùdòng一动不动 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 万能wànnéngvạn năng, toàn năng, đa dụng
  • 扭头niǔtóuquay đầu lại, ngoảnh mặt
  • 大惊小怪dàjīng-xiǎoguàilàm ầm ĩ, chuyện bé xé ra to, kinh ngạc thái quá
  • 垄断lǒngduànđộc quyền, lũng đoạn, thao túng
  • 昌盛chāngshèngthịnh vượng, phồn vinh, hưng thịnh
  • 利害lìhàilợi hại, được mất, ưu khuyết điểm
  • 无非wúfēichẳng qua là, chẳng gì khác ngoài, chỉ là
  • 跳动tiàodòngđập, nảy, rung động
  • 执着zhízhuókiên trì, cố chấp, đam mê
  • 再度zàidùlần nữa, lại một lần nữa, tái diễn