桐溪渡口的橹声
Tiếng mái chèo ở bến đò Đồng Khê
Điện thoại mất sóng giữa thị trấn trong núi, hai cô bạn sẽ tìm đường thế nào — và tiếng mái chèo dạy họ điều gì?
10 từ của bài
- 万能wànnéngvạn năng, toàn năng, đa dụng
- 扭头niǔtóuquay đầu lại, ngoảnh mặt
- 大惊小怪dàjīng-xiǎoguàilàm ầm ĩ, chuyện bé xé ra to, kinh ngạc thái quá
- 垄断lǒngduànđộc quyền, lũng đoạn, thao túng
- 昌盛chāngshèngthịnh vượng, phồn vinh, hưng thịnh
- 利害lìhàilợi hại, được mất, ưu khuyết điểm
- 无非wúfēichẳng qua là, chẳng gì khác ngoài, chỉ là
- 跳动tiàodòngđập, nảy, rung động
- 执着zhízhuókiên trì, cố chấp, đam mê
- 再度zàidùlần nữa, lại một lần nữa, tái diễn
Bước 1 · Bài đọc
桐溪渡口的橹声
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yí一gè个shēn深qiū秋de的zhōu周mò末 ,wǒ我hé和dàxué大学tóngxué同学ā阿lán岚zuò坐le了sān三gè个duō多xiǎoshí小时de的dàbā大巴 ,láidào来到qún群shān山shēnchù深处de的tóng桐xī溪zhèn镇 。chūfā出发qián前 ,ā阿lán岚bǎ把shǒujī手机dàngchéng当成wànnéng万能de的xiàngdǎo向导 ,dìng订fáng房 、zhǎo找lù路 、tiāo挑guǎn馆zǐ子 ,quándōu全都jiāogěi交给tā它 。 … kě可yí一jìn进zhèn镇zǐ子wǒmen我们cái才fāxiàn发现 ,xiágǔ峡谷lǐ里xìnhào信号shí时yǒushí有时wú无 ,dìtú地图shàng上nàge那个xiǎo小lán蓝diǎn点tíng停zài在yuándì原地 ,yīdòngbùdòng一动不动 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ