10 từ của bài
- 折磨zhémótra tấn, dày vò, hành hạ
- 晃huànglắc lư, đu đưa, chao đảo
- 丝毫sīháochút nào, mảy may, tí nào
- 擅自shànzìtự tiện, tự ý, không xin phép
- 恶化èhuàxấu đi, trầm trọng hơn, tồi tệ hơn
- 简陋jiǎnlòuthô sơ, sơ sài
- 插嘴chāzuǐchen ngang, ngắt lời, nói xen vào
- 指向zhǐxiànghướng tới, chỉ về, nhắm vào
- 切磋qiēcuōtrao đổi học hỏi, bàn bạc nghiên cứu, cọ xát
- 回想huíxiǎnghồi tưởng, nhớ lại, nghĩ lại
Bước 1 · Bài đọc
让天花板不再晃的小诊室
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
tuìxiū退休jiàoshī教师lǎo老mèng孟bèi被tóuyūn头晕zhémó折磨le了zhěngzhěng整整sān三gè个yuè月 。zuì最lìhai厉害de的shíhou时候 ,zǎoshang早上yì一fān翻shēn身 ,tiān天huā花bǎn板jiù就gēn跟zhe着huàng晃 ,tā他zhǐnéng只能jǐnjǐn紧紧zhuāzhù抓住chuáng床yán沿 ,yí一dòng动yě也bù不gǎn敢dòng动 。 … tā他pǎo跑le了liǎng两jiā家dà大yīyuàn医院 ,nǎo脑bù部jiǎnchá检查dōu都méi没fāxiàn发现wèntí问题 ,kāi开huílai回来de的yào药chī吃le了yí一dà大duī堆 ,tóuyūn头晕què却sīháo丝毫méiyǒu没有hǎozhuǎn好转 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ