学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên4 phút · 727 chữ10 từ thư viện

黑布罩着的那只蜂猴

Chú cu li dưới tấm vải đen

Từng bị nhốt trong chiếc lồng sắt bằng hộp giày để chụp ảnh với du khách, chú cu li nhỏ liệu có tìm được đường về rừng?

10 từ của bài
  • 虐待nüèdàingược đãi, bạo hành, hành hạ
  • 罩zhàobao phủ, chụp, lồng
  • 碰钉子pèngdīngzibị từ chối, gặp trở ngại, bị cự tuyệt
  • 丛林cónglínrừng rậm, rừng nhiệt đới
  • 沧桑cāngsāngbể dâu, thăng trầm, biến đổi lớn lao
  • 后勤hòuqínhậu cần, tiếp vận, công tác hậu cần
  • 合资hézīliên doanh, hợp vốn, đầu tư chung
  • 踪迹zōngjìdấu vết, tung tích, vết tích
  • 苦尽甘来kǔjìngānláikhổ tận cam lai, hết khổ đến sướng, qua cơn bĩ cực đến hồi thái lai
  • 和hèhọa thơ, xướng họa

Bước 1 · Bài đọc

黑布罩着的那只蜂猴

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sān三niánqián年前de的yí一gè个xià夏yè夜 ,qīng青luó萝zhèn镇de的mínjǐng民警zài在jǐngqū景区ménkǒu门口cháhuò查获le了yì一zhī只fēng蜂hóu猴 。tā它bèi被guān关zài在yí一gè个xié鞋hé盒dàxiǎo大小de的tiě铁lóng笼lǐ里 ,báitiān白天bèi被tān摊zhǔ主jǔ举dào到yóukè游客miànqián面前pāizhào拍照 ,wǎnshang晚上zhǐnéng只能chī吃xiē些bǐnggān饼干 、tángguǒ糖果 。 … fēng蜂hóu猴shì是guójiā国家yījí一级bǎohù保护dòngwù动物 ,xíguàn习惯yèjiān夜间huódòng活动 ,qiáng强guāng光yǔ与cáozá嘈杂dōuhuì都会ràng让tā它jídù极度jǐnzhāng紧张 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 虐待nüèdàingược đãi, bạo hành, hành hạ
  • 罩zhàobao phủ, chụp, lồng
  • 碰钉子pèngdīngzibị từ chối, gặp trở ngại, bị cự tuyệt
  • 丛林cónglínrừng rậm, rừng nhiệt đới
  • 沧桑cāngsāngbể dâu, thăng trầm, biến đổi lớn lao
  • 后勤hòuqínhậu cần, tiếp vận, công tác hậu cần
  • 合资hézīliên doanh, hợp vốn, đầu tư chung
  • 踪迹zōngjìdấu vết, tung tích, vết tích
  • 苦尽甘来kǔjìngānláikhổ tận cam lai, hết khổ đến sướng, qua cơn bĩ cực đến hồi thái lai
  • 和hèhọa thơ, xướng họa