桂花树下的“无声老师”
Những “người thầy không lời” dưới tán cây hoa quế
Mỗi mùa thu, trước tấm bia khắc hơn ba trăm cái tên trong nghĩa trang, người nhà và những sinh viên mặc áo blouse trắng lại tề tựu — họ đến để tưởng nhớ ai?
10 từ của bài
- 公墓gōngmùnghĩa trang công cộng
- 桂花guìhuāhoa quế, hoa mộc tê
- 纪念碑jìniànbēiđài tưởng niệm, bia kỷ niệm
- 好比hǎobǐgiống như, ví như, tựa như
- 机关jīguāncơ quan, bộ máy, mưu mẹo
- 拖累tuōlěilàm phiền lụy, gây gánh nặng, liên lụy
- 陈旧chénjiùcũ kỹ, lỗi thời, cổ lỗ
- 吉他jítāđàn ghi ta
- 一线yīxiàntuyến đầu, tuyến một, tia hy vọng
- 硕果shuòguǒthành quả to lớn, kết quả rực rỡ, thành tựu vĩ đại
Bước 1 · Bài đọc
桂花树下的“无声老师”
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年qiūtiān秋天 ,chéng城jiāo郊de的qīng青shān山gōngmù公墓lǐ里guìhuā桂花shèngkāi盛开 ,xiāng香qì气piāo飘chū出hěn很yuǎn远 。zhèshí这时 ,mù墓yuán园dōng东cè侧de的yí一kuài块jìniànbēi纪念碑qián前 ,zǒng总huì会jù聚qǐ起yì一qún群tè特biéde别的rén人 :yǒu有juānxiàn捐献zhě者de的jiāshǔ家属 ,yě也yǒu有chuānzhe穿着bái白dà大guà褂de的yī医xuésheng学生 。 … bēi碑shàng上kè刻zhe着de的rén人shēngqián生前dōu都qiān签xià下le了yítǐ遗体juānxiàn捐献xiéyì协议 ,qùshì去世hòu后bǎ把yítǐ遗体liú留gěi给yī医xuéyuàn学院 ,yòngyú用于jiāoxué教学hé和yánjiū研究 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ