学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường4 phút · 704 chữ10 từ thư viện

桂花树下的“无声老师”

Những “người thầy không lời” dưới tán cây hoa quế

Mỗi mùa thu, trước tấm bia khắc hơn ba trăm cái tên trong nghĩa trang, người nhà và những sinh viên mặc áo blouse trắng lại tề tựu — họ đến để tưởng nhớ ai?

10 từ của bài
  • 公墓gōngmùnghĩa trang công cộng
  • 桂花guìhuāhoa quế, hoa mộc tê
  • 纪念碑jìniànbēiđài tưởng niệm, bia kỷ niệm
  • 好比hǎobǐgiống như, ví như, tựa như
  • 机关jīguāncơ quan, bộ máy, mưu mẹo
  • 拖累tuōlěilàm phiền lụy, gây gánh nặng, liên lụy
  • 陈旧chénjiùcũ kỹ, lỗi thời, cổ lỗ
  • 吉他jítāđàn ghi ta
  • 一线yīxiàntuyến đầu, tuyến một, tia hy vọng
  • 硕果shuòguǒthành quả to lớn, kết quả rực rỡ, thành tựu vĩ đại

Bước 1 · Bài đọc

桂花树下的“无声老师”

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年qiūtiān秋天 ,chéng城jiāo郊de的qīng青shān山gōngmù公墓lǐ里guìhuā桂花shèngkāi盛开 ,xiāng香qì气piāo飘chū出hěn很yuǎn远 。zhèshí这时 ,mù墓yuán园dōng东cè侧de的yí一kuài块jìniànbēi纪念碑qián前 ,zǒng总huì会jù聚qǐ起yì一qún群tè特biéde别的rén人 :yǒu有juānxiàn捐献zhě者de的jiāshǔ家属 ,yě也yǒu有chuānzhe穿着bái白dà大guà褂de的yī医xuésheng学生 。 … bēi碑shàng上kè刻zhe着de的rén人shēngqián生前dōu都qiān签xià下le了yítǐ遗体juānxiàn捐献xiéyì协议 ,qùshì去世hòu后bǎ把yítǐ遗体liú留gěi给yī医xuéyuàn学院 ,yòngyú用于jiāoxué教学hé和yánjiū研究 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 公墓gōngmùnghĩa trang công cộng
  • 桂花guìhuāhoa quế, hoa mộc tê
  • 纪念碑jìniànbēiđài tưởng niệm, bia kỷ niệm
  • 好比hǎobǐgiống như, ví như, tựa như
  • 机关jīguāncơ quan, bộ máy, mưu mẹo
  • 拖累tuōlěilàm phiền lụy, gây gánh nặng, liên lụy
  • 陈旧chénjiùcũ kỹ, lỗi thời, cổ lỗ
  • 吉他jítāđàn ghi ta
  • 一线yīxiàntuyến đầu, tuyến một, tia hy vọng
  • 硕果shuòguǒthành quả to lớn, kết quả rực rỡ, thành tựu vĩ đại