学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ4 phút · 704 chữ10 từ thư viện

柏溪河上空那挂不响的鞭炮

Tràng pháo không nổ trên bầu trời sông Bách Khê

Huyện cấm đốt pháo, vậy làm sao đêm giao thừa vẫn có một tràng pháo — dù là tràng pháo chẳng hề nổ?

10 từ của bài
  • 执法zhífǎthi hành pháp luật, thực thi pháp luật
  • 鞭炮biānpàopháo, pháo nổ, dây pháo
  • 要领yàolǐngyếu lĩnh, điểm cốt yếu
  • 退化tuìhuàthoái hóa, suy thoái, tiến hóa lùi
  • 交响乐jiāoxiǎngyuègiao hưởng, nhạc giao hưởng
  • 飞碟fēidiéđĩa bay, UFO, đĩa ném
  • 王牌wángpáiát chủ bài, vũ khí tối thượng, con bài tẩy
  • 醒目xǐngmùbắt mắt, nổi bật, dễ thấy
  • 表率biǎoshuàitấm gương, mẫu mực, người làm gương
  • 税收shuìshōuthuế, nguồn thu thuế

Bước 1 · Bài đọc

柏溪河上空那挂不响的鞭炮

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

bǎi柏xī溪xiàn县chéngqū城区jìn禁fàng放yānhuā烟花bàozhú爆竹yǐ已yǒu有hǎo好jǐ几nián年 。měi每dào到chúxī除夕 ,chéng城guǎn管bùmén部门dōu都yào要zǔzhī组织rényuán人员shàng上jiē街zhífǎ执法 ,kě可zǒng总yǒurén有人tōutōu偷偷zài在lóuxià楼下diǎn点shàng上yí一guà挂biānpào鞭炮 。 … qùnián去年làyuè腊月 ,xiàn县wénhuà文化guǎn馆xiǎng想chū出le了yí一gè个xīn新bànfǎ办法 :yǔ与běn本dì地yì一jiā家wú无rén人jī机gōngsī公司hézuò合作 ,zài在bǎi柏xī溪hépàn河畔bàn办yì一chǎng场dēngguāng灯光biǎoyǎn表演 ,ràng让dàjiā大家zài在tiānshàng天上 “guònián过年 ”。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 执法zhífǎthi hành pháp luật, thực thi pháp luật
  • 鞭炮biānpàopháo, pháo nổ, dây pháo
  • 要领yàolǐngyếu lĩnh, điểm cốt yếu
  • 退化tuìhuàthoái hóa, suy thoái, tiến hóa lùi
  • 交响乐jiāoxiǎngyuègiao hưởng, nhạc giao hưởng
  • 飞碟fēidiéđĩa bay, UFO, đĩa ném
  • 王牌wángpáiát chủ bài, vũ khí tối thượng, con bài tẩy
  • 醒目xǐngmùbắt mắt, nổi bật, dễ thấy
  • 表率biǎoshuàitấm gương, mẫu mực, người làm gương
  • 税收shuìshōuthuế, nguồn thu thuế