学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 706 chữ10 từ thư viện

车库里刻出来的蜀龙

Con Thục long được khắc trong nhà để xe

Mới nghỉ hưu được hai tháng, người cha kê chiếc bàn mộc trong nhà để xe để theo đuổi một ước mơ đã giấu suốt mấy chục năm.

10 từ của bài
  • 开采kāicǎikhai thác, đào bới
  • 恐龙kǒnglóngkhủng long, người xấu xí
  • 生产线shēngchǎnxiàndây chuyền sản xuất
  • 依yīdựa theo, tuân theo, căn cứ vào
  • 敬爱jìng'àikính yêu, tôn kính và yêu mến
  • 达标dábiāođạt tiêu chuẩn, đạt chuẩn
  • 钉dìngđóng đinh, ghim, đinh
  • 随即suíjíngay sau đó, lập tức, tức thì
  • 从容不迫cóngróngbùpòbình tĩnh không vội vã, ung dung tự tại
  • 视野shìyětầm nhìn, nhãn quan, thị dã

Bước 1 · Bài đọc

车库里刻出来的蜀龙

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我de的jiāxiāng家乡zì自gòng贡 ,lìshǐ历史shàng上yǐ以kāicǎi开采jǐng井yán盐wénmíng闻名 ,yòu又yǒu有 “kǒnglóng恐龙zhī之xiāng乡 ”de的měi美chēng称 。 … fùqīn父亲zài在běndì本地yì一jiā家jīxiè机械chǎng厂de的shēngchǎnxiàn生产线shàng上gān干le了sān三shí十duō多nián年 ,tuìxiū退休hòu后dìèr第二gè个yuè月 ,jiù就zài在chēkù车库lǐ里bǎi摆kāi开yì一zhāng张jiù旧mù木gōng工tái台 ,kāi开shǐ始yòng用mù木tou头fùyuán复原yí一jù具kǒnglóng恐龙gǔ骨jià架 。mǔqīn母亲qǐchū起初yǐwéi以为tā他zhǐshì只是yīshí一时xīngqǐ兴起 ,hòulái后来cái才zhīdào知道 ,zhège这个xīnyuàn心愿zài在tā他xīnli心里yǐjīng已经cáng藏le了jǐ几shí十nián年 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 开采kāicǎikhai thác, đào bới
  • 恐龙kǒnglóngkhủng long, người xấu xí
  • 生产线shēngchǎnxiàndây chuyền sản xuất
  • 依yīdựa theo, tuân theo, căn cứ vào
  • 敬爱jìng'àikính yêu, tôn kính và yêu mến
  • 达标dábiāođạt tiêu chuẩn, đạt chuẩn
  • 钉dìngđóng đinh, ghim, đinh
  • 随即suíjíngay sau đó, lập tức, tức thì
  • 从容不迫cóngróngbùpòbình tĩnh không vội vã, ung dung tự tại
  • 视野shìyětầm nhìn, nhãn quan, thị dã