10 từ của bài
- 露营lùyíngcắm trại, hạ trại, dã ngoại qua đêm
- 休眠xiūmiánngủ đông, ngừng hoạt động, tiềm ẩn
- 俯视fǔshìnhìn xuống, quan sát từ trên cao
- 吹牛chuīniúkhoe khoang, khoác lác, tán gẫu
- 杆gǎncán, cần, cây (lượng từ)
- 红薯hóngshǔkhoai lang
- 饱和bǎohébão hòa, no đủ, đầy ắp
- 下达xiàdában hành, truyền đạt xuống, ra lệnh
- 吻合wěnhékhớp, phù hợp, trùng khớp
- 导向dǎoxiàngđịnh hướng, dẫn dắt, chỉ đạo
Bước 1 · Bài đọc
影子最短的时候不是十二点
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shǔjià暑假lǐ里 ,wǒ我dài带zhe着sì四shí十míng名chū初èr二xuéshēng学生dào到hēi黑lóng龙jiāng江wǔ五dà大lián连chí池yán研xué学 ,jìhuà计划zài在huǒshān火山jiǎo脚xià下de的yíng营dì地lùyíng露营yì一wǎn晚 。wǔ五dà大lián连chí池shì是yí一piàn片huǒshān火山qún群 ,qízhōng其中zuì最niánqīng年轻de的liǎng两zuò座huǒshān火山shàng上yí一cì次pēn喷fā发shì是zài在sān三bǎi百duō多niánqián年前 ,cǐhòu此后biàn便yīzhí一直xiūmián休眠 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ