学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập4 phút · 713 chữ10 từ thư viện

六十周年庆典上的秘密节目

Tiết mục bí mật tại lễ kỷ niệm 60 năm

Bị thầy cô coi thường là chỉ cần thổi trọn bài hát trường là giỏi, ban nhạc non trẻ đã lặng lẽ chuẩn bị điều bất ngờ gì cho lễ kỷ niệm?

10 từ của bài
  • 乐队yuèduìban nhạc, dàn nhạc, nhóm nhạc
  • 庆典qìngdiǎnlễ kỷ niệm, đại lễ
  • 小看xiǎokàncoi thường, xem nhẹ, đánh giá thấp
  • 除去chúqùloại bỏ, trừ ra, loại trừ
  • 争分夺秒zhēngfēnduómiǎotranh thủ từng giây, chạy đua với thời gian, tận dụng từng phút
  • 良性liángxìnglành tính, tích cực, có lợi
  • 封锁fēngsuǒphong tỏa, phong bế, cô lập
  • 裁cáicắt giảm, cắt may, phán quyết
  • 嘱咐zhǔfùdặn dò, căn dặn, nhắc nhở
  • 供不应求gōngbùyìngqiúcung không đủ cầu, khan hiếm hàng hóa

Bước 1 · Bài đọc

六十周年庆典上的秘密节目

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们xuéxiào学校de的yuèduì乐队chénglì成立cái才liǎng两nián年 ,èr二shí十jǐ几gè个duìyuán队员dàduō大多shì是chūyī初一 、chū初èr二de的xuésheng学生 ,yǒude有的bàn半niánqián年前cái才dìyī第一cì次mō摸dào到lèqì乐器 。suǒyǐ所以 ,xuéxiào学校juédìng决定ràng让yuèduì乐队zài在jiàn建xiào校liù六shí十zhōunián周年qìngdiǎn庆典shàng上yǎnzòu演奏shí时 ,bùshǎo不少lǎoshī老师dōu都xiǎokàn小看le了zhè这zhī支duìwǔ队伍 ,sīxià私下shuō说néng能bǎ把xiào校gē歌wánzhěng完整chuī吹xiàlai下来jiù就bùcuò不错le了 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 乐队yuèduìban nhạc, dàn nhạc, nhóm nhạc
  • 庆典qìngdiǎnlễ kỷ niệm, đại lễ
  • 小看xiǎokàncoi thường, xem nhẹ, đánh giá thấp
  • 除去chúqùloại bỏ, trừ ra, loại trừ
  • 争分夺秒zhēngfēnduómiǎotranh thủ từng giây, chạy đua với thời gian, tận dụng từng phút
  • 良性liángxìnglành tính, tích cực, có lợi
  • 封锁fēngsuǒphong tỏa, phong bế, cô lập
  • 裁cáicắt giảm, cắt may, phán quyết
  • 嘱咐zhǔfùdặn dò, căn dặn, nhắc nhở
  • 供不应求gōngbùyìngqiúcung không đủ cầu, khan hiếm hàng hóa