10 từ của bài
- 乐队yuèduìban nhạc, dàn nhạc, nhóm nhạc
- 庆典qìngdiǎnlễ kỷ niệm, đại lễ
- 小看xiǎokàncoi thường, xem nhẹ, đánh giá thấp
- 除去chúqùloại bỏ, trừ ra, loại trừ
- 争分夺秒zhēngfēnduómiǎotranh thủ từng giây, chạy đua với thời gian, tận dụng từng phút
- 良性liángxìnglành tính, tích cực, có lợi
- 封锁fēngsuǒphong tỏa, phong bế, cô lập
- 裁cáicắt giảm, cắt may, phán quyết
- 嘱咐zhǔfùdặn dò, căn dặn, nhắc nhở
- 供不应求gōngbùyìngqiúcung không đủ cầu, khan hiếm hàng hóa
Bước 1 · Bài đọc
六十周年庆典上的秘密节目
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xuéxiào学校de的yuèduì乐队chénglì成立cái才liǎng两nián年 ,èr二shí十jǐ几gè个duìyuán队员dàduō大多shì是chūyī初一 、chū初èr二de的xuésheng学生 ,yǒude有的bàn半niánqián年前cái才dìyī第一cì次mō摸dào到lèqì乐器 。suǒyǐ所以 ,xuéxiào学校juédìng决定ràng让yuèduì乐队zài在jiàn建xiào校liù六shí十zhōunián周年qìngdiǎn庆典shàng上yǎnzòu演奏shí时 ,bùshǎo不少lǎoshī老师dōu都xiǎokàn小看le了zhè这zhī支duìwǔ队伍 ,sīxià私下shuō说néng能bǎ把xiào校gē歌wánzhěng完整chuī吹xiàlai下来jiù就bùcuò不错le了 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ