学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

苗寨球场的下半场

Hiệp hai trên sân bóng của một bản người Miêu

Một bản người Miêu từng chỉ còn người già và trẻ nhỏ, vậy mà nay mỗi Tết lại có hàng nghìn người đổ về — tất cả nhờ một sân bóng rổ.

10 từ của bài
  • 上调shàngtiáođiều chỉnh tăng, nâng lên, tăng giá
  • 观望guānwàngchờ đợi quan sát, đứng ngoài nhìn, do dự
  • 守信shǒuxìngiữ chữ tín, uy tín, đáng tin cậy
  • 凄凉qīliángthê lương, hiu quạnh, hoang vắng
  • 耕地gēngdìđất canh tác, đất nông nghiệp
  • 论证lùnzhèngluận chứng, chứng minh, lập luận
  • 一举两得yījǔliǎngdémột công đôi việc, nhất cử lưỡng tiện
  • 开场白kāichǎngbáilời mở đầu, lời tựa, dạo đầu
  • 功底gōngdǐnền tảng, căn bản, kiến thức cơ bản
  • 下半场xiàbànchǎnghiệp hai, nửa sau trận đấu

Bước 1 · Bài đọc

苗寨球场的下半场

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年chūnjié春节qiánxī前夕 ,wǒ我zhuānchéng专程dào到qián黔dōngnán东南yí一gè个miáo苗zhài寨kàn看cūn村lǐ里de的lánqiú篮球sài赛 。chūfā出发qián前 ,péngyou朋友tíxǐng提醒wǒ我 ,bǐsài比赛nà那jǐ几tiān天zhōubiān周边de的mín民sù宿fēnfēn纷纷shàngtiáo上调fángjià房价 ,yǒude有的shènzhì甚至fān翻le了yí一bèi倍 ,quàn劝wǒ我xiān先guānwàng观望jǐ几tiān天 ,děng等jiàgé价格huíluò回落zàishuō再说 。 … dào到le了zhài寨zǐ子wǒ我cái才fāxiàn发现 ,fángdōng房东lǎo老yáng杨shífēn十分shǒuxìn守信 ,bǐsài比赛qījiān期间réng仍àn按wǒ我yùdìng预订shí时de的jiàgé价格shōufèi收费 ,yì一fēn分qián钱yě也méi没duō多yào要 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 上调shàngtiáođiều chỉnh tăng, nâng lên, tăng giá
  • 观望guānwàngchờ đợi quan sát, đứng ngoài nhìn, do dự
  • 守信shǒuxìngiữ chữ tín, uy tín, đáng tin cậy
  • 凄凉qīliángthê lương, hiu quạnh, hoang vắng
  • 耕地gēngdìđất canh tác, đất nông nghiệp
  • 论证lùnzhèngluận chứng, chứng minh, lập luận
  • 一举两得yījǔliǎngdémột công đôi việc, nhất cử lưỡng tiện
  • 开场白kāichǎngbáilời mở đầu, lời tựa, dạo đầu
  • 功底gōngdǐnền tảng, căn bản, kiến thức cơ bản
  • 下半场xiàbànchǎnghiệp hai, nửa sau trận đấu