苗寨球场的下半场
Hiệp hai trên sân bóng của một bản người Miêu
Một bản người Miêu từng chỉ còn người già và trẻ nhỏ, vậy mà nay mỗi Tết lại có hàng nghìn người đổ về — tất cả nhờ một sân bóng rổ.
10 từ của bài
- 上调shàngtiáođiều chỉnh tăng, nâng lên, tăng giá
- 观望guānwàngchờ đợi quan sát, đứng ngoài nhìn, do dự
- 守信shǒuxìngiữ chữ tín, uy tín, đáng tin cậy
- 凄凉qīliángthê lương, hiu quạnh, hoang vắng
- 耕地gēngdìđất canh tác, đất nông nghiệp
- 论证lùnzhèngluận chứng, chứng minh, lập luận
- 一举两得yījǔliǎngdémột công đôi việc, nhất cử lưỡng tiện
- 开场白kāichǎngbáilời mở đầu, lời tựa, dạo đầu
- 功底gōngdǐnền tảng, căn bản, kiến thức cơ bản
- 下半场xiàbànchǎnghiệp hai, nửa sau trận đấu
Bước 1 · Bài đọc
苗寨球场的下半场
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年chūnjié春节qiánxī前夕 ,wǒ我zhuānchéng专程dào到qián黔dōngnán东南yí一gè个miáo苗zhài寨kàn看cūn村lǐ里de的lánqiú篮球sài赛 。chūfā出发qián前 ,péngyou朋友tíxǐng提醒wǒ我 ,bǐsài比赛nà那jǐ几tiān天zhōubiān周边de的mín民sù宿fēnfēn纷纷shàngtiáo上调fángjià房价 ,yǒude有的shènzhì甚至fān翻le了yí一bèi倍 ,quàn劝wǒ我xiān先guānwàng观望jǐ几tiān天 ,děng等jiàgé价格huíluò回落zàishuō再说 。 … dào到le了zhài寨zǐ子wǒ我cái才fāxiàn发现 ,fángdōng房东lǎo老yáng杨shífēn十分shǒuxìn守信 ,bǐsài比赛qījiān期间réng仍àn按wǒ我yùdìng预订shí时de的jiàgé价格shōufèi收费 ,yì一fēn分qián钱yě也méi没duō多yào要 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ