学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 635 chữ10 từ thư viện

南门广场的周六市集

Phiên chợ thứ Bảy ở quảng trường cổng Nam

Khu nhà hơn ba nghìn hộ mà chợ gần nhất cách tận ba cây số – một phiên chợ cuối tuần đã ra đời như thế nào?

10 từ của bài
  • 心声xīnshēngtiếng lòng, tâm tư, nguyện vọng
  • 筹办chóubànchuẩn bị tổ chức, trù bị, lo liệu
  • 审批shěnpīphê duyệt, xét duyệt, thẩm định và phê chuẩn
  • 动员dòngyuánđộng viên, huy động
  • 零售língshòubán lẻ
  • 供应链gōngyìngliànchuỗi cung ứng
  • 公证gōngzhèngcông chứng, chứng thực
  • 叛逆pànnìphản nghịch, nổi loạn, kẻ phản bội
  • 大气dàqìkhí quyển, trang nhã, bề thế
  • 真心zhēnxīnchân thành, thật lòng, chân tâm

Bước 1 · Bài đọc

南门广场的周六市集

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jǐn锦huá华yuàn苑shì是chéng城xī西xīn新jiàn建de的dàxíng大型xiǎoqū小区 ,zhù住zhe着sān三qiān千duō多hù户rénjiā人家 ,lí离zuìjìn最近de的càishìchǎng菜市场què却yǒu有sān三gōnglǐ公里yuǎn远 。shèqū社区zuò做rù入hù户diàochá调查shí时 ,“mǎi买cài菜nán难 ”jīhū几乎shì是měi每yí一fèn份wènjuàn问卷lǐ里dōu都yǒude有的xīnshēng心声 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 心声xīnshēngtiếng lòng, tâm tư, nguyện vọng
  • 筹办chóubànchuẩn bị tổ chức, trù bị, lo liệu
  • 审批shěnpīphê duyệt, xét duyệt, thẩm định và phê chuẩn
  • 动员dòngyuánđộng viên, huy động
  • 零售língshòubán lẻ
  • 供应链gōngyìngliànchuỗi cung ứng
  • 公证gōngzhèngcông chứng, chứng thực
  • 叛逆pànnìphản nghịch, nổi loạn, kẻ phản bội
  • 大气dàqìkhí quyển, trang nhã, bề thế
  • 真心zhēnxīnchân thành, thật lòng, chân tâm