南门广场的周六市集
Phiên chợ thứ Bảy ở quảng trường cổng Nam
Khu nhà hơn ba nghìn hộ mà chợ gần nhất cách tận ba cây số – một phiên chợ cuối tuần đã ra đời như thế nào?
10 từ của bài
- 心声xīnshēngtiếng lòng, tâm tư, nguyện vọng
- 筹办chóubànchuẩn bị tổ chức, trù bị, lo liệu
- 审批shěnpīphê duyệt, xét duyệt, thẩm định và phê chuẩn
- 动员dòngyuánđộng viên, huy động
- 零售língshòubán lẻ
- 供应链gōngyìngliànchuỗi cung ứng
- 公证gōngzhèngcông chứng, chứng thực
- 叛逆pànnìphản nghịch, nổi loạn, kẻ phản bội
- 大气dàqìkhí quyển, trang nhã, bề thế
- 真心zhēnxīnchân thành, thật lòng, chân tâm
Bước 1 · Bài đọc
南门广场的周六市集
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jǐn锦huá华yuàn苑shì是chéng城xī西xīn新jiàn建de的dàxíng大型xiǎoqū小区 ,zhù住zhe着sān三qiān千duō多hù户rénjiā人家 ,lí离zuìjìn最近de的càishìchǎng菜市场què却yǒu有sān三gōnglǐ公里yuǎn远 。shèqū社区zuò做rù入hù户diàochá调查shí时 ,“mǎi买cài菜nán难 ”jīhū几乎shì是měi每yí一fèn份wènjuàn问卷lǐ里dōu都yǒude有的xīnshēng心声 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ