天坑底下的规矩
Những quy tắc dưới đáy hố sụt
Xuống tận đáy một hố sụt khổng lồ giữa rừng nguyên sinh, vì sao người hướng dẫn nhất quyết không cho ai rời lối đi dù chỉ vài chục mét?
10 từ của bài
- 桑拿sāngnáxông hơi, phòng tắm hơi
- 溶解róngjiěhòa tan, tan ra, phân giải
- 迟缓chíhuǎnchậm chạp, trì trệ, ì ạch
- 倒塌dǎotāsụp đổ, đổ sập, sụp xuống
- 按说ànshuōđáng lẽ, theo lý thường, lẽ ra
- 退让tuìràngnhượng bộ, nhường nhịn, lùi bước
- 损人利己sǔnrénlìjǐhại người lợi mình, tổn nhân lợi kỷ
- 果断guǒduànquả quyết, dứt khoát, kiên quyết
- 必定bìdìngchắc chắn, nhất định, tất nhiên
- 常态chángtàitrạng thái bình thường, tình trạng thường xuyên, nếp thường
Bước 1 · Bài đọc
天坑底下的规矩
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我yīzhí一直xiǎng想qīn亲yǎnkàn眼看kàn看tiān天kēng坑 。yǒu有yì一nián年qī七yuè月 ,wǒ我zài在guì桂xī西shān山qū区bàomíng报名cānjiā参加le了yí一gè个xiǎo小tuán团 ,gēn跟zhe着dāngdì当地xiàngdǎo向导lǎo老méng蒙xià下dào到yí一gè个tiān天kēng坑de的dǐ底bù部 。xià下kēng坑de的shān山lù路yòu又dǒu陡yòu又zhǎi窄 ,kōngqì空气mēn闷rè热cháoshī潮湿 ,zǒu走le了bú不dào到bàn半xiǎoshí小时 ,dàjiā大家jiù就xiàng像zhēng蒸le了yì一huí回sāngná桑拿 ,yīfu衣服quán全shī湿tòu透le了 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ