学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 631 chữ10 từ thư viện

三楼那间不必说话的屋子

Căn phòng trên tầng ba không cần phải nói chuyện

Giữa kỳ thi thử, một học sinh lớp 12 bỗng tái mặt, tay run không cầm nổi bút — một căn phòng yên lặng có thể giúp được gì?

10 từ của bài
  • 惨白cǎnbáitrắng bệch, nhợt nhạt, tái nhợt
  • 搀chāndắt, đỡ, dìu
  • 腾téngdọn chỗ, nhường chỗ, dọn dẹp
  • 参谋cānmóutham mưu, cố vấn, tham mưu trưởng
  • 通告tōnggàothông báo, tuyên bố, bản thông cáo
  • 颇pōkhá, rất, đáng kể
  • 见效jiànxiàocó hiệu quả, phát huy tác dụng, công hiệu
  • 沉思chénsītrầm tư, suy ngẫm, nghiền ngẫm
  • 接纳jiēnàkết nạp, tiếp nhận, chấp nhận
  • 宁静níngjìngyên tĩnh, thanh bình, tĩnh lặng

Bước 1 · Bài đọc

三楼那间不必说话的屋子

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nà那nián年qiūtiān秋天 ,gāo高sān三dìyī第一cì次mónǐ模拟kǎoshì考试 ,shùxué数学kǎochǎng考场shàng上de的xiǎo小lín林tūrán突然liǎnsè脸色cǎnbái惨白 ,shuāngshǒu双手fādǒu发抖 ,lián连bǐ笔dōu都wò握bú不zhù住 。wǒ我shì是xuéxiào学校de的xīnlǐ心理lǎoshī老师 ,gǎndào赶到shí时 ,xiǎo小lín林yǐjīng已经shuō说bù不chū出huà话lái来 。wǒ我chān搀zhe着xiǎo小lín林màn慢màn慢zǒu走dào到zǒu走láng廊jìntóu尽头de的zīxún咨询shì室 ,dǎo倒le了bēi杯wēn温shuǐ水 ,zài在pángbiān旁边péi陪zhe着zuò坐le了bàn半gè个duō多xiǎoshí小时 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 惨白cǎnbáitrắng bệch, nhợt nhạt, tái nhợt
  • 搀chāndắt, đỡ, dìu
  • 腾téngdọn chỗ, nhường chỗ, dọn dẹp
  • 参谋cānmóutham mưu, cố vấn, tham mưu trưởng
  • 通告tōnggàothông báo, tuyên bố, bản thông cáo
  • 颇pōkhá, rất, đáng kể
  • 见效jiànxiàocó hiệu quả, phát huy tác dụng, công hiệu
  • 沉思chénsītrầm tư, suy ngẫm, nghiền ngẫm
  • 接纳jiēnàkết nạp, tiếp nhận, chấp nhận
  • 宁静níngjìngyên tĩnh, thanh bình, tĩnh lặng