10 từ của bài
- 惨白cǎnbáitrắng bệch, nhợt nhạt, tái nhợt
- 搀chāndắt, đỡ, dìu
- 腾téngdọn chỗ, nhường chỗ, dọn dẹp
- 参谋cānmóutham mưu, cố vấn, tham mưu trưởng
- 通告tōnggàothông báo, tuyên bố, bản thông cáo
- 颇pōkhá, rất, đáng kể
- 见效jiànxiàocó hiệu quả, phát huy tác dụng, công hiệu
- 沉思chénsītrầm tư, suy ngẫm, nghiền ngẫm
- 接纳jiēnàkết nạp, tiếp nhận, chấp nhận
- 宁静níngjìngyên tĩnh, thanh bình, tĩnh lặng
Bước 1 · Bài đọc
三楼那间不必说话的屋子
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nà那nián年qiūtiān秋天 ,gāo高sān三dìyī第一cì次mónǐ模拟kǎoshì考试 ,shùxué数学kǎochǎng考场shàng上de的xiǎo小lín林tūrán突然liǎnsè脸色cǎnbái惨白 ,shuāngshǒu双手fādǒu发抖 ,lián连bǐ笔dōu都wò握bú不zhù住 。wǒ我shì是xuéxiào学校de的xīnlǐ心理lǎoshī老师 ,gǎndào赶到shí时 ,xiǎo小lín林yǐjīng已经shuō说bù不chū出huà话lái来 。wǒ我chān搀zhe着xiǎo小lín林màn慢màn慢zǒu走dào到zǒu走láng廊jìntóu尽头de的zīxún咨询shì室 ,dǎo倒le了bēi杯wēn温shuǐ水 ,zài在pángbiān旁边péi陪zhe着zuò坐le了bàn半gè个duō多xiǎoshí小时 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ