10 từ của bài
- 触觉chùjuéxúc giác, cảm giác chạm
- 上限shàngxiàngiới hạn trên, mức tối đa, trần
- 宁可nìngkěthà rằng, thà, đành
- 胆量dǎnliàngcan đảm, dũng khí, gan dạ
- 运转yùnzhuǎnvận hành, hoạt động, xoay chuyển
- 筐kuāngsọt, giỏ, thúng
- 美妙měimiàotuyệt vời, tuyệt diệu, hay tuyệt
- 颁布bānbùban bố, ban hành, công bố
- 产业链chǎnyèliànchuỗi công nghiệp, chuỗi ngành nghề
- 送行sòngxíngtiễn hành, tiễn đưa, đi tiễn
Bước 1 · Bài đọc
会“摸”草莓的机械手
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每dào到dōng冬chūn春cǎi采shōu收wàngjì旺季 ,qīng青hé禾xiàn县de的cǎo草méi莓dàpéng大棚lǐ里zuì最quē缺de的jiùshì就是rénshǒu人手 。 … cǎi采cǎo草méi莓shì是gè个xì细huó活ér儿 :guǒ果zǐ子jiāo娇nèn嫩 ,shǒuzhǐ手指shāo稍yí一yònglì用力jiù就huì会liúxià留下yā压hén痕 ,màixiàng卖相yí一chà差 ,jiàqian价钱jiù就shàng上bú不qù去 。zhè这jǐ几nián年 ,xiàn县chéng城yì一jiā家xiǎo小gōngsī公司yánfā研发de的cǎi采zhāi摘jīqìrén机器人 ,zhèng正shì试zhe着jiē接guò过zhè这fèn份huór活儿 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ