学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường4 phút · 716 chữ10 từ thư viện

鹰嘴崖下的养路人

Những người giữ đường dưới vách Mỏ Đại Bàng

Một trận mưa lớn từng khiến cả làng trên núi bị cô lập suốt một tuần — dân làng đã tự giữ con đường duy nhất ra ngoài bằng cách nào?

10 từ của bài
  • 地势dìshìđịa thế, địa hình, thế đất
  • 路段lùduànđoạn đường, khúc đường
  • 震动zhèndòngchấn động, làm rung chuyển, gây sốc
  • 法人fǎrénpháp nhân
  • 劳务láowùlao vụ, dịch vụ lao động, nhân công
  • 峰回路转fēnghuílùzhuǎnchuyển biến bất ngờ, tình thế thay đổi
  • 过关guòguānvượt ải, vượt qua, qua cửa
  • 为人wéiréncách đối nhân xử thế, tính cách, làm người
  • 平庸píngyōngtầm thường, bình thường, xoàng xĩnh
  • 亦yìcũng, cũng vậy

Bước 1 · Bài đọc

鹰嘴崖下的养路人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yún云lǐng岭cūn村zuòluò坐落zài在bàn半shān山yāo腰 ,sìzhōu四周dìshì地势dǒuqiào陡峭 ,quán全cūn村sān三bǎi百duō多kǒu口rén人jìnchū进出 ,zhī只kào靠yì一tiáo条pán盘shān山gōnglù公路 。zhè这tiáo条lù路zuì最xiǎn险de的lùduàn路段zài在yīng鹰zuǐ嘴yá崖xià下 ,yībiān一边shì是qiào峭bì壁 ,yībiān一边shì是shēn深gōu沟 ,yí一xià下dà大yǔ雨jiù就róngyì容易luò落shí石tā塌fāng方 。 … rújīn如今 ,shǒuhù守护zhè这tiáo条lù路de的 ,shì是cūn村mín民men们zìjǐ自己zǔjiàn组建de的yǎng养hù护hézuòshè合作社 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 地势dìshìđịa thế, địa hình, thế đất
  • 路段lùduànđoạn đường, khúc đường
  • 震动zhèndòngchấn động, làm rung chuyển, gây sốc
  • 法人fǎrénpháp nhân
  • 劳务láowùlao vụ, dịch vụ lao động, nhân công
  • 峰回路转fēnghuílùzhuǎnchuyển biến bất ngờ, tình thế thay đổi
  • 过关guòguānvượt ải, vượt qua, qua cửa
  • 为人wéiréncách đối nhân xử thế, tính cách, làm người
  • 平庸píngyōngtầm thường, bình thường, xoàng xĩnh
  • 亦yìcũng, cũng vậy