鹰嘴崖下的养路人
Những người giữ đường dưới vách Mỏ Đại Bàng
Một trận mưa lớn từng khiến cả làng trên núi bị cô lập suốt một tuần — dân làng đã tự giữ con đường duy nhất ra ngoài bằng cách nào?
10 từ của bài
- 地势dìshìđịa thế, địa hình, thế đất
- 路段lùduànđoạn đường, khúc đường
- 震动zhèndòngchấn động, làm rung chuyển, gây sốc
- 法人fǎrénpháp nhân
- 劳务láowùlao vụ, dịch vụ lao động, nhân công
- 峰回路转fēnghuílùzhuǎnchuyển biến bất ngờ, tình thế thay đổi
- 过关guòguānvượt ải, vượt qua, qua cửa
- 为人wéiréncách đối nhân xử thế, tính cách, làm người
- 平庸píngyōngtầm thường, bình thường, xoàng xĩnh
- 亦yìcũng, cũng vậy
Bước 1 · Bài đọc
鹰嘴崖下的养路人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yún云lǐng岭cūn村zuòluò坐落zài在bàn半shān山yāo腰 ,sìzhōu四周dìshì地势dǒuqiào陡峭 ,quán全cūn村sān三bǎi百duō多kǒu口rén人jìnchū进出 ,zhī只kào靠yì一tiáo条pán盘shān山gōnglù公路 。zhè这tiáo条lù路zuì最xiǎn险de的lùduàn路段zài在yīng鹰zuǐ嘴yá崖xià下 ,yībiān一边shì是qiào峭bì壁 ,yībiān一边shì是shēn深gōu沟 ,yí一xià下dà大yǔ雨jiù就róngyì容易luò落shí石tā塌fāng方 。 … rújīn如今 ,shǒuhù守护zhè这tiáo条lù路de的 ,shì是cūn村mín民men们zìjǐ自己zǔjiàn组建de的yǎng养hù护hézuòshè合作社 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ