学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 648 chữ10 từ thư viện

一条纱裙引出的差评风波

Cơn sóng đánh giá xấu từ một chiếc váy voan

Chiếc váy voan mua đúng giá thấp nhất làm con gái trầy đỏ da, còn thương hiệu lại đổ lỗi cho người mua giặt sai – cuộc tranh cãi sẽ đi đến đâu?

10 từ của bài
  • 走势zǒushìxu hướng, diễn biến, chiều hướng
  • 仙女xiānnǚtiên nữ, nàng tiên
  • 喜洋洋xǐyángyánghớn hở, vui mừng, rạng rỡ niềm vui
  • 麻mánhám, ráp, sần sùi
  • 公关gōngguānquan hệ công chúng, PR
  • 幕后mùhòuhậu trường, phía sau cánh gà
  • 颠倒黑白diāndǎohēibáiđổi trắng thay đen, xuyên tạc sự thật
  • 自发zìfātự phát, tự nguyện
  • 充chōngđảm nhận, đóng vai, làm
  • 慢性mànxìngmãn tính, chậm rãi, từ từ

Bước 1 · Bài đọc

一条纱裙引出的差评风波

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nǚér女儿liù六suì岁shēng生rìqián日前 ,wǒ我zài在wǎngshàng网上gěi给tā她tiāo挑le了yì一tiáo条shā纱qún裙 。xià下dān单zhīqián之前 ,wǒ我zhàolì照例dǎkāi打开bǐ比jià价ruǎnjiàn软件 ,kàn看le了kàn看zhè这tiáo条qúnzi裙子jìn近yí一gè个yuè月de的jiàgé价格zǒushì走势 :xiān先zhǎng涨hòu后jiàng降 ,yǎnxià眼下zhèngshì正是zuì最dījià低价 。 … qúnzǐ裙子dào到huò货nà那tiān天 ,nǚér女儿yì一chuānshang穿上jiù就zài在kètīng客厅lǐ里zhuànquān转圈 ,shuō说zìjǐ自己xiàng像gè个xiānnǚ仙女 ,yì一zhěngtiān整天dōu都xǐyángyáng喜洋洋de的 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 走势zǒushìxu hướng, diễn biến, chiều hướng
  • 仙女xiānnǚtiên nữ, nàng tiên
  • 喜洋洋xǐyángyánghớn hở, vui mừng, rạng rỡ niềm vui
  • 麻mánhám, ráp, sần sùi
  • 公关gōngguānquan hệ công chúng, PR
  • 幕后mùhòuhậu trường, phía sau cánh gà
  • 颠倒黑白diāndǎohēibáiđổi trắng thay đen, xuyên tạc sự thật
  • 自发zìfātự phát, tự nguyện
  • 充chōngđảm nhận, đóng vai, làm
  • 慢性mànxìngmãn tính, chậm rãi, từ từ