10 từ của bài
- 走势zǒushìxu hướng, diễn biến, chiều hướng
- 仙女xiānnǚtiên nữ, nàng tiên
- 喜洋洋xǐyángyánghớn hở, vui mừng, rạng rỡ niềm vui
- 麻mánhám, ráp, sần sùi
- 公关gōngguānquan hệ công chúng, PR
- 幕后mùhòuhậu trường, phía sau cánh gà
- 颠倒黑白diāndǎohēibáiđổi trắng thay đen, xuyên tạc sự thật
- 自发zìfātự phát, tự nguyện
- 充chōngđảm nhận, đóng vai, làm
- 慢性mànxìngmãn tính, chậm rãi, từ từ
Bước 1 · Bài đọc
一条纱裙引出的差评风波
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nǚér女儿liù六suì岁shēng生rìqián日前 ,wǒ我zài在wǎngshàng网上gěi给tā她tiāo挑le了yì一tiáo条shā纱qún裙 。xià下dān单zhīqián之前 ,wǒ我zhàolì照例dǎkāi打开bǐ比jià价ruǎnjiàn软件 ,kàn看le了kàn看zhè这tiáo条qúnzi裙子jìn近yí一gè个yuè月de的jiàgé价格zǒushì走势 :xiān先zhǎng涨hòu后jiàng降 ,yǎnxià眼下zhèngshì正是zuì最dījià低价 。 … qúnzǐ裙子dào到huò货nà那tiān天 ,nǚér女儿yì一chuānshang穿上jiù就zài在kètīng客厅lǐ里zhuànquān转圈 ,shuō说zìjǐ自己xiàng像gè个xiānnǚ仙女 ,yì一zhěngtiān整天dōu都xǐyángyáng喜洋洋de的 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ