学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ4 phút · 724 chữ10 từ thư viện

退回来的显卡被换了芯

Chiếc card đồ họa bị trả về đã bị tráo chip

Chiếc card đồ họa bị khách trả về vì “không lên hình”, nhưng mấy con ốc ở mặt sau dường như đã bị ai đó vặn ra…

10 từ của bài
  • 芯片xīnpiànchip, vi mạch, vi xử lý
  • 一连串yīliánchuànmột loạt, hàng chuỗi
  • 讹诈ézhàtống tiền, lừa đảo, hăm dọa
  • 屡次lǚcìnhiều lần, liên tục, lặp đi lặp lại
  • 严峻yánjùnnghiêm trọng, khắc nghiệt, gay gắt
  • 捕捉bǔzhuōchụp được, nắm bắt, bắt giữ
  • 实物shíwùhiện vật, đồ vật thật, vật thể
  • 警戒jǐngjiècảnh giới, phòng bị
  • 坚守jiānshǒucố thủ, kiên trì giữ vững, bám trụ
  • 献xiànhiến, dâng tặng, cống hiến

Bước 1 · Bài đọc

退回来的显卡被换了芯

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在wǎngshàng网上kāi开èrshǒu二手xiǎn显kǎ卡diàn店yǐjīng已经liù六nián年le了 。gān干zhè这yīxíng一行 ,zuì最pà怕de的bú不shì是mǎi买jiā家yā压jià价 ,érshì而是tuì退huílai回来de的huò货gēn跟fā发chūqù出去de的bù不yīyàng一样 。 … yǒu有yì一huí回 ,yí一wèi位mǎi买jiā家shōu收huò货sān三tiān天hòu后shēnqǐng申请tuì退kuǎn款 ,shuō说xiǎn显kǎ卡diǎn点bú不liàng亮 。tuìhuí退回de的kǎ卡wàiguān外观wánhǎo完好 ,kě可yì一zhuāng装shàng上cèshì测试jī机 ,píngmù屏幕shǐzhōng始终yí一piàn片qī漆hēi黑 。wǒ我bǎ把kǎ卡fān翻guòlái过来xì细kàn看 ,fāxiàn发现bèi背bǎn板shàng上gùdìng固定sàn散rè热qì器de的jǐ几kē颗luósī螺丝yǒu有bèi被nǐng拧dòng动guò过de的hénjì痕迹 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 芯片xīnpiànchip, vi mạch, vi xử lý
  • 一连串yīliánchuànmột loạt, hàng chuỗi
  • 讹诈ézhàtống tiền, lừa đảo, hăm dọa
  • 屡次lǚcìnhiều lần, liên tục, lặp đi lặp lại
  • 严峻yánjùnnghiêm trọng, khắc nghiệt, gay gắt
  • 捕捉bǔzhuōchụp được, nắm bắt, bắt giữ
  • 实物shíwùhiện vật, đồ vật thật, vật thể
  • 警戒jǐngjiècảnh giới, phòng bị
  • 坚守jiānshǒucố thủ, kiên trì giữ vững, bám trụ
  • 献xiànhiến, dâng tặng, cống hiến