10 từ của bài
- 芯片xīnpiànchip, vi mạch, vi xử lý
- 一连串yīliánchuànmột loạt, hàng chuỗi
- 讹诈ézhàtống tiền, lừa đảo, hăm dọa
- 屡次lǚcìnhiều lần, liên tục, lặp đi lặp lại
- 严峻yánjùnnghiêm trọng, khắc nghiệt, gay gắt
- 捕捉bǔzhuōchụp được, nắm bắt, bắt giữ
- 实物shíwùhiện vật, đồ vật thật, vật thể
- 警戒jǐngjiècảnh giới, phòng bị
- 坚守jiānshǒucố thủ, kiên trì giữ vững, bám trụ
- 献xiànhiến, dâng tặng, cống hiến
Bước 1 · Bài đọc
退回来的显卡被换了芯
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在wǎngshàng网上kāi开èrshǒu二手xiǎn显kǎ卡diàn店yǐjīng已经liù六nián年le了 。gān干zhè这yīxíng一行 ,zuì最pà怕de的bú不shì是mǎi买jiā家yā压jià价 ,érshì而是tuì退huílai回来de的huò货gēn跟fā发chūqù出去de的bù不yīyàng一样 。 … yǒu有yì一huí回 ,yí一wèi位mǎi买jiā家shōu收huò货sān三tiān天hòu后shēnqǐng申请tuì退kuǎn款 ,shuō说xiǎn显kǎ卡diǎn点bú不liàng亮 。tuìhuí退回de的kǎ卡wàiguān外观wánhǎo完好 ,kě可yì一zhuāng装shàng上cèshì测试jī机 ,píngmù屏幕shǐzhōng始终yí一piàn片qī漆hēi黑 。wǒ我bǎ把kǎ卡fān翻guòlái过来xì细kàn看 ,fāxiàn发现bèi背bǎn板shàng上gùdìng固定sàn散rè热qì器de的jǐ几kē颗luósī螺丝yǒu有bèi被nǐng拧dòng动guò过de的hénjì痕迹 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ