10 từ của bài
- 狭小xiáxiǎochật hẹp, nhỏ hẹp, chật chội
- 废品fèipǐnphế liệu, đồ bỏ đi, hàng phế phẩm
- 散落sànluòrải rác, rơi vãi, phân tán
- 起哄qǐhònggây náo loạn, la ó, chế giễu tập thể
- 泄漏xièlòurò rỉ (chất lỏng, khí), tiết lộ
- 偏偏piānpiānlại cứ, khăng khăng, trái ngược mong đợi
- 争气zhēngqìphấn đấu, làm rạng danh, không phụ lòng
- 树干shùgànthân cây
- 惬意qièyìthích thú, dễ chịu, thoải mái
- 无穷wúqióngvô cùng, vô tận, không giới hạn
Bước 1 · Bài đọc
楼梯底下的修理社
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jiàoxuélóu教学楼de的lóutī楼梯dǐxia底下 ,yǒu有yì一jiān间bú不dào到shí十píngfāngmǐ平方米de的chǔ储cáng藏shì室 ,cóngqián从前duī堆mǎn满le了quē缺tuǐ腿shǎo少miàn面de的jiù旧zhuō桌yǐ椅 。sān三niánqián年前 ,wǒ我bǎ把tā它shōushi收拾chūlái出来 ,bàn办le了yí一gè个xiūlǐ修理shè社 。wūzi屋子xiáxiǎo狭小 ,zhī只fàng放dé得xià下yì一zhāng张cháng长zhuō桌hé和liǎng两pái排gōngjù工具jià架 ,kě可měi每dào到zhōu周sān三xiàwǔ下午 ,lǐmiàn里面zǒng总jǐ挤zhe着qī七bā八gè个xuésheng学生 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ