学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 679 chữ10 từ thư viện

楼梯底下的修理社

Câu lạc bộ sửa chữa dưới gầm cầu thang

Điều gì khiến một nhóm học sinh chen chúc trong gian kho chật dưới gầm cầu thang vào mỗi chiều thứ Tư?

10 từ của bài
  • 狭小xiáxiǎochật hẹp, nhỏ hẹp, chật chội
  • 废品fèipǐnphế liệu, đồ bỏ đi, hàng phế phẩm
  • 散落sànluòrải rác, rơi vãi, phân tán
  • 起哄qǐhònggây náo loạn, la ó, chế giễu tập thể
  • 泄漏xièlòurò rỉ (chất lỏng, khí), tiết lộ
  • 偏偏piānpiānlại cứ, khăng khăng, trái ngược mong đợi
  • 争气zhēngqìphấn đấu, làm rạng danh, không phụ lòng
  • 树干shùgànthân cây
  • 惬意qièyìthích thú, dễ chịu, thoải mái
  • 无穷wúqióngvô cùng, vô tận, không giới hạn

Bước 1 · Bài đọc

楼梯底下的修理社

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jiàoxuélóu教学楼de的lóutī楼梯dǐxia底下 ,yǒu有yì一jiān间bú不dào到shí十píngfāngmǐ平方米de的chǔ储cáng藏shì室 ,cóngqián从前duī堆mǎn满le了quē缺tuǐ腿shǎo少miàn面de的jiù旧zhuō桌yǐ椅 。sān三niánqián年前 ,wǒ我bǎ把tā它shōushi收拾chūlái出来 ,bàn办le了yí一gè个xiūlǐ修理shè社 。wūzi屋子xiáxiǎo狭小 ,zhī只fàng放dé得xià下yì一zhāng张cháng长zhuō桌hé和liǎng两pái排gōngjù工具jià架 ,kě可měi每dào到zhōu周sān三xiàwǔ下午 ,lǐmiàn里面zǒng总jǐ挤zhe着qī七bā八gè个xuésheng学生 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 狭小xiáxiǎochật hẹp, nhỏ hẹp, chật chội
  • 废品fèipǐnphế liệu, đồ bỏ đi, hàng phế phẩm
  • 散落sànluòrải rác, rơi vãi, phân tán
  • 起哄qǐhònggây náo loạn, la ó, chế giễu tập thể
  • 泄漏xièlòurò rỉ (chất lỏng, khí), tiết lộ
  • 偏偏piānpiānlại cứ, khăng khăng, trái ngược mong đợi
  • 争气zhēngqìphấn đấu, làm rạng danh, không phụ lòng
  • 树干shùgànthân cây
  • 惬意qièyìthích thú, dễ chịu, thoải mái
  • 无穷wúqióngvô cùng, vô tận, không giới hạn