学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 691 chữ10 từ thư viện

贴在楼道里的施工日历

Tờ lịch thi công dán ở cầu thang

Máy khoan rung cả sàn, chén trà trên bàn kêu lách cách – hai nhà hàng xóm trong khu chung cư cũ sẽ giải quyết ra sao?

10 từ của bài
  • 淡季dànjìmùa vắng khách, mùa thấp điểm
  • 振动zhèndòngrung động, dao động, chấn động
  • 足迹zújìdấu chân, bước chân, dấu vết
  • 容忍róngrěnkhoan dung, chịu đựng, nhẫn nhịn
  • 泄露xièlùtiết lộ, làm lộ (thông tin)
  • 瓜子guāzǐhạt dưa, hạt hướng dương
  • 标记biāojìký hiệu, dấu hiệu, đánh dấu
  • 收敛shōuliǎnkiềm chế, thu liễm, giảm bớt
  • 亲手qīnshǒutự tay, đích thân làm
  • 萝卜luóbocủ cải

Bước 1 · Bài đọc

贴在楼道里的施工日历

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在nán南jīng京yí一gè个jiàn建chéng成sān三shí十duōnián多年de的lǎo老xiǎoqū小区lǐ里 ,zhù住zài在sān三lóu楼de的xiǎo小chén陈yì一jiā家juédìng决定bǎ把fángzi房子chèdǐ彻底fān翻xīn新yí一biàn遍 。tāmen他们tèyì特意xuǎn选zài在shèng盛xià夏dònggōng动工 :zhè这shì是zhuāngxiū装修hángyè行业de的dànjì淡季 ,gōngrén工人hǎo好yuē约 ,gōng工qián钱yě也bǐ比wàngjì旺季biànyí便宜yīxiē一些 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 淡季dànjìmùa vắng khách, mùa thấp điểm
  • 振动zhèndòngrung động, dao động, chấn động
  • 足迹zújìdấu chân, bước chân, dấu vết
  • 容忍róngrěnkhoan dung, chịu đựng, nhẫn nhịn
  • 泄露xièlùtiết lộ, làm lộ (thông tin)
  • 瓜子guāzǐhạt dưa, hạt hướng dương
  • 标记biāojìký hiệu, dấu hiệu, đánh dấu
  • 收敛shōuliǎnkiềm chế, thu liễm, giảm bớt
  • 亲手qīnshǒutự tay, đích thân làm
  • 萝卜luóbocủ cải