贴在楼道里的施工日历
Tờ lịch thi công dán ở cầu thang
Máy khoan rung cả sàn, chén trà trên bàn kêu lách cách – hai nhà hàng xóm trong khu chung cư cũ sẽ giải quyết ra sao?
10 từ của bài
- 淡季dànjìmùa vắng khách, mùa thấp điểm
- 振动zhèndòngrung động, dao động, chấn động
- 足迹zújìdấu chân, bước chân, dấu vết
- 容忍róngrěnkhoan dung, chịu đựng, nhẫn nhịn
- 泄露xièlùtiết lộ, làm lộ (thông tin)
- 瓜子guāzǐhạt dưa, hạt hướng dương
- 标记biāojìký hiệu, dấu hiệu, đánh dấu
- 收敛shōuliǎnkiềm chế, thu liễm, giảm bớt
- 亲手qīnshǒutự tay, đích thân làm
- 萝卜luóbocủ cải
Bước 1 · Bài đọc
贴在楼道里的施工日历
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在nán南jīng京yí一gè个jiàn建chéng成sān三shí十duōnián多年de的lǎo老xiǎoqū小区lǐ里 ,zhù住zài在sān三lóu楼de的xiǎo小chén陈yì一jiā家juédìng决定bǎ把fángzi房子chèdǐ彻底fān翻xīn新yí一biàn遍 。tāmen他们tèyì特意xuǎn选zài在shèng盛xià夏dònggōng动工 :zhè这shì是zhuāngxiū装修hángyè行业de的dànjì淡季 ,gōngrén工人hǎo好yuē约 ,gōng工qián钱yě也bǐ比wàngjì旺季biànyí便宜yīxiē一些 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ