10 từ của bài
- 交界jiāojièranh giới, giáp giới, tiếp giáp
- 睡袋shuìdàitúi ngủ
- 局部júbùcục bộ, bộ phận, từng phần
- 丑陋chǒulòuxấu xí, dị dạng, khó coi
- 紧缩jǐnsuōthắt chặt, thu hẹp, cắt giảm
- 徒劳túláovô ích, uổng công, phí sức
- 兹zīnay, đây (văn bản)
- 筹码chóumǎcon bài mặc cả, thẻ đánh bạc, phỉnh
- 保养bǎoyǎngbảo dưỡng, chăm sóc sức khỏe
- 荡漾dàngyànggợn sóng, lăn tăn, dập dờn
Bước 1 · Bài đọc
冰雹砸出来的回头客
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家de的guǒyuán果园dìchǔ地处shǎn陕xī西hé和gān甘sù肃liǎng两shěng省de的jiāojiè交界 ,zhǒng种de的shì是hóng红fù富shì士píngguǒ苹果 。zhèlǐ这里zhòuyè昼夜wēnchā温差dà大 ,rì日zhào照chōngzú充足 ,jié结chū出de的píngguǒ苹果cuì脆tián甜duō多zhī汁 。měi每nián年shí十yuè月píngguǒ苹果kuài快shú熟de的shíhou时候 ,fùqīn父亲jiù就bān搬jìn进dì地tóu头de的xiǎo小péng棚zǐ子 ,yèli夜里guǒ裹zhe着shuìdài睡袋shǒu守yuán园zǐ子 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ