江滩上的红马甲
Những chiếc áo gi-lê đỏ trên bãi sông
Vì sao suốt bảy mùa hè, một cô giáo thể dục cứ khoác áo gi-lê đỏ đi tuần dọc bờ sông?
10 từ của bài
- 巡逻xúnluótuần tra
- 来龙去脉láilóngqùmàingọn ngành, đầu đuôi, diễn biến
- 症结zhēngjiémấu chốt, căn nguyên, điểm then chốt
- 溜liūchuồn, lén đi, trượt
- 锋利fēnglìsắc bén, nhọn, đanh thép
- 尽早jǐnzǎocàng sớm càng tốt, sớm nhất có thể
- 出手chūshǒura tay, hành động, chi tiền
- 如愿以偿rúyuànyǐchángtoại nguyện, đạt được mong muốn
- 自如zìrútự nhiên, thoải mái, dễ dàng
- 模范mófàngương mẫu, kiểu mẫu, mô phạm
Bước 1 · Bài đọc
江滩上的红马甲
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年shǔjià暑假 ,jiāng江dī堤shàng上zǒng总yǒu有jǐ几gè个chuān穿hóng红mǎ马jiǎ甲de的rén人láihuí来回xúnluó巡逻 。lǐng领tóu头de的jiào叫luó罗xiǎo晓yún芸 ,shì是zhèn镇shàng上yì一suǒ所xiǎoxué小学de的tǐyù体育lǎoshī老师 ,yě也shì是fáng防nì溺shuǐ水zhìyuàn志愿duì队de的duì队zhǎng长 。 … zhěnggè整个shǔjià暑假 ,duìyuán队员men们měi每tiān天xiàwǔ下午fēnchéng分成sān三bān班 ,yánzhe沿着jiāng江àn岸yí一biàn遍biàn遍dì地zǒu走 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ