10 từ của bài
- 直达zhídáđến thẳng, đi thẳng
- 撞击zhuàngjīva chạm, đâm vào, đập vào
- 黑客hēikètin tặc, hacker
- 藏身cángshēnẩn thân, trốn, lẩn trốn
- 缠绕chánràocuốn quanh, quấn lấy, vấn vương
- 劝阻quànzǔkhuyên can, ngăn cản
- 问候wènhòuchào hỏi, thăm hỏi, lời chào
- 消遣xiāoqiǎngiải trí, tiêu khiển, thú vui
- 风采fēngcǎiphong thái, phong độ, vẻ đẹp
- 撇piěnét phẩy (chữ Hán)
Bước 1 · Bài đọc
功夫在攻击到来之前
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家wùliú物流gōngsī公司zuò做wǎngluò网络ānquán安全gōngchéngshī工程师 ,yǐjīng已经shì是dì第liù六gè个nián年tóu头le了 。zhè这fèn份gōngzuò工作de的jiézòu节奏hěn很nán难yùliào预料 。 … xì系tǒngyī统一yǒu有yìcháng异常 ,gào告jǐng警xìnxī信息jǐ几miǎo秒zhōng钟nèi内jiù就huì会zhídá直达zhíbān值班gōngchéngshī工程师de的shǒujī手机 。shànggèyuè上个月de的yí一gè个shēnyè深夜 ,wǒ我de的shǒujī手机jiù就zhèyàng这样xiǎng响le了qǐlai起来 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ