10 từ của bài
- 水土shuǐtǔthổ nhưỡng, khí hậu và đất đai
- 浸泡jìnpàongâm, nhúng, thấm
- 动不动dòngbudònghễ một tí là, động một chút là
- 宁愿nìngyuànthà, cam tâm, tình nguyện
- 破解pòjiěgiải mã, phá giải, bẻ khóa
- 水汽shuǐqìhơi nước
- 兑duìđổi, chuyển đổi, chi trả
- 抽屉chōutingăn kéo
- 浮动fúdòngdao động, biến động, trôi nổi
- 水滴石穿shuǐdīshíchuānnước chảy đá mòn
Bước 1 · Bài đọc
抽屉里的问题
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
dàxué大学bìyè毕业nà那nián年 ,wǒ我bàomíng报名dào到guì贵zhōu州yì一suǒ所shān山cūn村xiǎoxué小学zhī支jiào教 ,jiào教sì四niánjí年级de的kēxué科学kè课 。chū初dào到shí时 ,wǒ我hěn很bùfú不服shuǐtǔ水土 ,yīlián一连shí十jǐ几tiān天chī吃bú不xià下fàn饭 ,yèli夜里hái还chángcháng常常shīmián失眠 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ