书店角落里的布偶剧场
Rạp múa rối nhỏ ở góc hiệu sách
Ngày thường là nhà thiết kế quảng cáo, cuối tuần lại thành "cô búp bê" của lũ trẻ — điều gì đã kéo cô đến với múa rối vải?
10 từ của bài
- 奇特qítèkỳ lạ, độc đáo, dị thường
- 疯fēngđiên, cuồng, mất trí
- 帮手bāngshǒungười giúp việc, trợ thủ
- 缤纷bīnfēnrực rỡ, muôn màu, sặc sỡ
- 煤气méiqìkhí than, khí đốt, gas
- 傲慢àomànngạo mạn, kiêu ngạo, xấc xược
- 堡垒bǎolěipháo đài, thành lũy, cứ điểm
- 喜怒哀乐xǐnùāilèhỉ nộ ái ố, vui buồn giận thương
- 莫大mòdàvô cùng to lớn, cực kỳ
- 手册shǒucèsổ tay, cẩm nang
Bước 1 · Bài đọc
书店角落里的布偶剧场
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每dào到zhōu周liù六xiàwǔ下午 ,chéng城dōng东yì一jiā家shèqū社区shūdiàn书店de的jiǎoluò角落lǐ里zǒng总huì会jǐ挤mǎn满háizi孩子 。yí一kuài块lán蓝bù布yí一guà挂 ,yí一gè个xiǎo小xiǎo小de的bù布ǒu偶jùchǎng剧场biàn便kāizhāng开张le了 。jùchǎng剧场de的zhǔrén主人míng名jiào叫lín林xiǎo晓 ,píng平rì日shì是guǎnggào广告gōngsī公司de的shèjìshī设计师 ,zhōumò周末zé则yáo摇shēn身yí一biàn变 ,chéng成le了háizi孩子men们kǒu口zhōng中de的 “bù布ǒu偶āyí阿姨 ”。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ