学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 611 chữ10 từ thư viện

瓷厂的周末开放日

Ngày mở cửa cuối tuần của xưởng sứ

Một đoạn video tố “đồ thủ công giả” khiến xưởng sứ trăm năm mất bảy phần đơn hàng — xưởng sẽ lấy lại lòng tin bằng cách nào?

10 từ của bài
  • 龙头lóngtóuđầu tàu, đầu rồng, vòi nước
  • 舆论yúlùndư luận, công luận
  • 重创zhòngchuāngđánh trọng thương, gây thiệt hại nặng
  • 抹杀mǒshāxóa bỏ, phủ nhận, bôi nhọ
  • 名言míngyándanh ngôn, câu nói nổi tiếng
  • 时隔shígésau khoảng thời gian, cách
  • 苏醒sūxǐngtỉnh lại, hồi tỉnh, thức tỉnh
  • 说不上shuōbushàngkhông đáng kể, không thể nói là, chưa tới mức
  • 血脉xuèmàihuyết mạch, dòng máu, huyết thống
  • 真情zhēnqíngtình cảm chân thành, sự thật

Bước 1 · Bài đọc

瓷厂的周末开放日

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qīng青shí石xiàn县shāo烧zhì制bái白cí瓷yǐ已yǒu有jǐ几bǎi百nián年lìshǐ历史 ,xiàn县lǐ里de的qīng青shí石cí瓷chǎng厂shì是quán全xiàn县táocí陶瓷yè业de的lóngtóu龙头 ,chǎnpǐn产品dàduō大多tōngguò通过wǎng网diàn店mài卖wǎng往quánguó全国 。yǒu有yì一nián年chūn春tiān天 ,yí一wèi位wǎngyǒu网友fā发shìpín视频shuō说 ,zhè这jiā家chǎng厂biāobǎng标榜 “shǒugōng手工lā拉pī坯 ”de的wǎn碗 ,qíshí其实shì是jīqì机器yā压chūlái出来de的 。 … yúlùn舆论hěn很kuài快yībiān一边dǎo倒 ,“jiǎ假shǒugōng手工 ”de的shuōfǎ说法zài在wǎngshàng网上chuán传dédào得到chù处dōu都shì是 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 龙头lóngtóuđầu tàu, đầu rồng, vòi nước
  • 舆论yúlùndư luận, công luận
  • 重创zhòngchuāngđánh trọng thương, gây thiệt hại nặng
  • 抹杀mǒshāxóa bỏ, phủ nhận, bôi nhọ
  • 名言míngyándanh ngôn, câu nói nổi tiếng
  • 时隔shígésau khoảng thời gian, cách
  • 苏醒sūxǐngtỉnh lại, hồi tỉnh, thức tỉnh
  • 说不上shuōbushàngkhông đáng kể, không thể nói là, chưa tới mức
  • 血脉xuèmàihuyết mạch, dòng máu, huyết thống
  • 真情zhēnqíngtình cảm chân thành, sự thật