学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 641 chữ10 từ thư viện

女婿搬回家的海盗船

Con tàu cướp biển con rể mang về nhà

Con rể ngoài ba mươi tuổi bỏ hơn một nghìn tệ mua bộ xếp hình tàu cướp biển, bị mẹ vợ trách là phung phí – nhưng chuyện không dừng ở đó.

10 từ của bài
  • 女婿nǚxucon rể
  • 海盗hǎidàohải tặc, cướp biển, giặc biển
  • 部件bùjiànlinh kiện, bộ phận, chi tiết máy
  • 责备zébèitrách mắng, khiển trách, chỉ trích
  • 火爆huǒbàođắt khách, sôi nổi, nóng nảy
  • 胸膛xiōngtánglồng ngực, ngực
  • 辫子biànzibím tóc, đuôi sam, điểm yếu
  • 禁不住jīnbuzhùkhông nhịn được, không kìm nổi, không chịu nổi
  • 妖怪yāoguàiyêu quái, ma quỷ, yêu tinh
  • 咀嚼jǔjuénhai, nghiền ngẫm, suy ngẫm

Bước 1 · Bài đọc

女婿搬回家的海盗船

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

nǚxu女婿xiǎo小chén陈bān搬huíjiā回家yì一zhī只bàn半rén人gāo高de的zhǐ纸xiāng箱 ,chāi拆kāi开yí一kàn看 ,jìng竟shì是yí一tào套jī积mù木hǎidào海盗chuán船 ,zú足zú足yǒu有liǎng两qiān千duō多gè个bùjiàn部件 。wǒ我yí一wèn问jiàqian价钱 ,yì一qiān千duō多kuài块 。 … wǒ我dāngzhe当着nǚér女儿de的miàn面zébèi责备tā他 :sān三shí十duō多suì岁de的rén人le了 ,hái还huā花zhème这么duō多qián钱mǎi买xiǎo小háizi孩子de的wánjù玩具 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 女婿nǚxucon rể
  • 海盗hǎidàohải tặc, cướp biển, giặc biển
  • 部件bùjiànlinh kiện, bộ phận, chi tiết máy
  • 责备zébèitrách mắng, khiển trách, chỉ trích
  • 火爆huǒbàođắt khách, sôi nổi, nóng nảy
  • 胸膛xiōngtánglồng ngực, ngực
  • 辫子biànzibím tóc, đuôi sam, điểm yếu
  • 禁不住jīnbuzhùkhông nhịn được, không kìm nổi, không chịu nổi
  • 妖怪yāoguàiyêu quái, ma quỷ, yêu tinh
  • 咀嚼jǔjuénhai, nghiền ngẫm, suy ngẫm