10 từ của bài
- 女婿nǚxucon rể
- 海盗hǎidàohải tặc, cướp biển, giặc biển
- 部件bùjiànlinh kiện, bộ phận, chi tiết máy
- 责备zébèitrách mắng, khiển trách, chỉ trích
- 火爆huǒbàođắt khách, sôi nổi, nóng nảy
- 胸膛xiōngtánglồng ngực, ngực
- 辫子biànzibím tóc, đuôi sam, điểm yếu
- 禁不住jīnbuzhùkhông nhịn được, không kìm nổi, không chịu nổi
- 妖怪yāoguàiyêu quái, ma quỷ, yêu tinh
- 咀嚼jǔjuénhai, nghiền ngẫm, suy ngẫm
Bước 1 · Bài đọc
女婿搬回家的海盗船
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
nǚxu女婿xiǎo小chén陈bān搬huíjiā回家yì一zhī只bàn半rén人gāo高de的zhǐ纸xiāng箱 ,chāi拆kāi开yí一kàn看 ,jìng竟shì是yí一tào套jī积mù木hǎidào海盗chuán船 ,zú足zú足yǒu有liǎng两qiān千duō多gè个bùjiàn部件 。wǒ我yí一wèn问jiàqian价钱 ,yì一qiān千duō多kuài块 。 … wǒ我dāngzhe当着nǚér女儿de的miàn面zébèi责备tā他 :sān三shí十duō多suì岁de的rén人le了 ,hái还huā花zhème这么duō多qián钱mǎi买xiǎo小háizi孩子de的wánjù玩具 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ