学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

一只吹不响的鸽哨

Chiếc còi chim bồ câu thổi không kêu

Vì sao chiếc còi bồ câu tự tay làm chỉ phát ra tiếng xì xì, còn còi của ông thợ già thì ngân vang cả bầu trời?

10 từ của bài
  • 喧闹xuānnàoồn ào, huyên náo
  • 夹杂jiāzáxen lẫn, pha trộn, lẫn lộn
  • 上空shàngkōngtrên không, bầu trời phía trên
  • 要命yàomìngchết đi được, cực kỳ, khủng khiếp
  • 拎līnxách, cầm, mang theo
  • 锁定suǒdìngkhóa chặt, xác định rõ, nhắm mục tiêu
  • 示意shìyìra hiệu, ám chỉ, gợi ý
  • 披露pīlùcông bố, tiết lộ
  • 抄袭chāoxíđạo văn, sao chép, ăn cắp ý tưởng
  • 封顶fēngdǐnglợp mái, hoàn thành phần thô, giới hạn trần

Bước 1 · Bài đọc

一只吹不响的鸽哨

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

bān搬jìn进zhè这piàn片lǎo老chéngqū城区de的dìyī第一gè个zhōumò周末 ,wǒ我zài在hútòng胡同kǒu口bèi被yīzhèn一阵shēngyīn声音jiào叫zhù住le了 。chéngshì城市de的xuānnào喧闹lǐ里jiāzá夹杂zhe着yì一lǚ缕yōu悠cháng长de的wēng嗡míng鸣 ,hūgāohūdī忽高忽低 ,xiàng像yǒurén有人zài在yuǎnchù远处lā拉qín琴 。 … zhídào直到tái抬qǐ起tóu头 ,wǒ我cái才kànjiàn看见yì一qún群gēzi鸽子zhèngzài正在hútòng胡同shàngkōng上空pánxuán盘旋 ,nà那shēngyīn声音zhèngshì正是cóng从tāmen它们shēnshang身上fā发chūlái出来de的 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 喧闹xuānnàoồn ào, huyên náo
  • 夹杂jiāzáxen lẫn, pha trộn, lẫn lộn
  • 上空shàngkōngtrên không, bầu trời phía trên
  • 要命yàomìngchết đi được, cực kỳ, khủng khiếp
  • 拎līnxách, cầm, mang theo
  • 锁定suǒdìngkhóa chặt, xác định rõ, nhắm mục tiêu
  • 示意shìyìra hiệu, ám chỉ, gợi ý
  • 披露pīlùcông bố, tiết lộ
  • 抄袭chāoxíđạo văn, sao chép, ăn cắp ý tưởng
  • 封顶fēngdǐnglợp mái, hoàn thành phần thô, giới hạn trần