学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 627 chữ10 từ thư viện

潍坊小巷里的凤凰

Con phượng hoàng trong con hẻm nhỏ ở Duy Phường

Lệ nhà chỉ truyền nghề làm diều cho con trai — vậy cô gái đứng nhìn trộm năm nào đã trở thành người nối nghiệp bằng cách nào?

10 từ của bài
  • 风筝fēngzhengdiều, con diều
  • 美誉měiyùdanh tiếng tốt, tiếng thơm, mỹ danh
  • 凤凰fènghuángchim phượng hoàng, phượng hoàng
  • 惯例guànlìthông lệ, lệ thường, tập quán
  • 攀升pānshēngtăng vọt, leo thang
  • 融资róngzīgọi vốn, huy động vốn, tài trợ vốn
  • 查获cháhuòphát hiện và thu giữ, bắt giữ
  • 杜绝dùjuéngăn chặn triệt để, loại bỏ hoàn toàn
  • 分外fènwàiđặc biệt, vô cùng, hết sức
  • 届时jièshíđến lúc đó, khi ấy

Bước 1 · Bài đọc

潍坊小巷里的凤凰

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shān山dōng东wéi潍fāng坊sù素yǒu有 “shìjiè世界fēngzheng风筝dōu都 ”de的měiyù美誉 ,chénglǐ城里huì会zhā扎fēngzheng风筝de的rén人suíchùkějiàn随处可见 。hán韩qiū秋yún云de的gōngzuò工作shì室cáng藏zài在lǎo老chéng城yì一tiáo条xiǎo小xiàng巷shēn深chù处 ,wū屋liáng梁shàng上guà挂mǎn满le了bàn半chéngpǐn成品 ,qízhōng其中zuì最xiǎnyǎn显眼de的 ,shì是yì一zhī只yì翼zhǎn展jìn近sān三mǐ米de的fènghuáng凤凰 。 … zhè这zhī只fènghuáng凤凰de的huà画gǎo稿shì是tā她fùqīn父亲liúxià留下de的 ,rújīn如今yóu由tā她yì一bǐ笔yi一bǐ笔fùyuán复原 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 风筝fēngzhengdiều, con diều
  • 美誉měiyùdanh tiếng tốt, tiếng thơm, mỹ danh
  • 凤凰fènghuángchim phượng hoàng, phượng hoàng
  • 惯例guànlìthông lệ, lệ thường, tập quán
  • 攀升pānshēngtăng vọt, leo thang
  • 融资róngzīgọi vốn, huy động vốn, tài trợ vốn
  • 查获cháhuòphát hiện và thu giữ, bắt giữ
  • 杜绝dùjuéngăn chặn triệt để, loại bỏ hoàn toàn
  • 分外fènwàiđặc biệt, vô cùng, hết sức
  • 届时jièshíđến lúc đó, khi ấy