潍坊小巷里的凤凰
Con phượng hoàng trong con hẻm nhỏ ở Duy Phường
Lệ nhà chỉ truyền nghề làm diều cho con trai — vậy cô gái đứng nhìn trộm năm nào đã trở thành người nối nghiệp bằng cách nào?
10 từ của bài
- 风筝fēngzhengdiều, con diều
- 美誉měiyùdanh tiếng tốt, tiếng thơm, mỹ danh
- 凤凰fènghuángchim phượng hoàng, phượng hoàng
- 惯例guànlìthông lệ, lệ thường, tập quán
- 攀升pānshēngtăng vọt, leo thang
- 融资róngzīgọi vốn, huy động vốn, tài trợ vốn
- 查获cháhuòphát hiện và thu giữ, bắt giữ
- 杜绝dùjuéngăn chặn triệt để, loại bỏ hoàn toàn
- 分外fènwàiđặc biệt, vô cùng, hết sức
- 届时jièshíđến lúc đó, khi ấy
Bước 1 · Bài đọc
潍坊小巷里的凤凰
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shān山dōng东wéi潍fāng坊sù素yǒu有 “shìjiè世界fēngzheng风筝dōu都 ”de的měiyù美誉 ,chénglǐ城里huì会zhā扎fēngzheng风筝de的rén人suíchùkějiàn随处可见 。hán韩qiū秋yún云de的gōngzuò工作shì室cáng藏zài在lǎo老chéng城yì一tiáo条xiǎo小xiàng巷shēn深chù处 ,wū屋liáng梁shàng上guà挂mǎn满le了bàn半chéngpǐn成品 ,qízhōng其中zuì最xiǎnyǎn显眼de的 ,shì是yì一zhī只yì翼zhǎn展jìn近sān三mǐ米de的fènghuáng凤凰 。 … zhè这zhī只fènghuáng凤凰de的huà画gǎo稿shì是tā她fùqīn父亲liúxià留下de的 ,rújīn如今yóu由tā她yì一bǐ笔yi一bǐ笔fùyuán复原 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ