学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 718 chữ10 từ thư viện

把瘟疫史做成桌游的博士生

Nghiên cứu sinh tiến sĩ biến lịch sử dịch bệnh thành board game

Một nghiên cứu sinh y tế công cộng biến những trang sử về dịch bệnh thời xưa thành trò chơi bàn cờ – vì sao anh lại làm vậy?

10 từ của bài
  • 树荫shùyīnbóng cây, bóng râm của cây
  • 攻读gōngdútheo học, nghiên cứu chuyên sâu
  • 首府shǒufǔthủ phủ
  • 瘟疫wēnyìdịch bệnh, ôn dịch, bệnh dịch
  • 着眼zhuóyǎnnhìn vào, chú trọng, tập trung
  • 组装zǔzhuānglắp ráp, lắp đặt
  • 天分tiānfènthiên phú, năng khiếu, tài năng bẩm sinh
  • 问世wènshìra mắt, xuất bản, trình làng
  • 外资wàizīvốn nước ngoài, đầu tư nước ngoài
  • 亿万yìwàntrăm triệu, hàng ức vạn, vô số

Bước 1 · Bài đọc

把瘟疫史做成桌游的博士生

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měiféng每逢zhōumò周末wǔ午hòu后 ,xiàoyuán校园hú湖biān边nà那piàn片shùyīn树荫xià下zǒng总huì会wéi围zhe着yì一quān圈xuésheng学生 ,dīng盯zhe着zhuō桌shàng上de的yì一zhāng张gǔ古chéng城dìtú地图 ,shíér时而dī低shēng声shāngliang商量 ,shíér时而qí齐shēng声tànqì叹气 。 … zhuō桌yóu游 《cháng长jiē街yì疫yǐng影 》de的shèjì设计zhě者 ,shì是zhèngzài正在gōngdú攻读gōnggòng公共wèishēng卫生bóshì博士xuéwèi学位de的hé何yǔ屿 。tā他jiùdú就读de的dàxué大学wèiyú位于xīběi西北yí一zuò座zì自zhì治qū区shǒufǔ首府 ,nàli那里xiàtiān夏天rì日zhào照qiángliè强烈 ,shùyīn树荫biàn便chéng成le了zuì最qiǎng抢shǒu手de的 “shì试wán玩chǎng场 ”。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 树荫shùyīnbóng cây, bóng râm của cây
  • 攻读gōngdútheo học, nghiên cứu chuyên sâu
  • 首府shǒufǔthủ phủ
  • 瘟疫wēnyìdịch bệnh, ôn dịch, bệnh dịch
  • 着眼zhuóyǎnnhìn vào, chú trọng, tập trung
  • 组装zǔzhuānglắp ráp, lắp đặt
  • 天分tiānfènthiên phú, năng khiếu, tài năng bẩm sinh
  • 问世wènshìra mắt, xuất bản, trình làng
  • 外资wàizīvốn nước ngoài, đầu tư nước ngoài
  • 亿万yìwàntrăm triệu, hàng ức vạn, vô số