10 từ của bài
- 社团shètuánhội đoàn, câu lạc bộ, tổ chức
- 发源fāyuánbắt nguồn, khởi nguồn
- 南辕北辙nányuánběizhétrái ngược nhau, hành động ngược mục đích
- 绊bànvấp, vướng, cản trở
- 追赶zhuīgǎnđuổi theo, rượt đuổi, bám theo
- 游船yóuchuándu thuyền, thuyền du lịch, tàu ngắm cảnh
- 威力wēilìsức mạnh, uy lực, uy lực tàn phá
- 滞留zhìliúbị kẹt, lưu lại, trì trệ
- 醇厚chúnhòuđậm đà, êm dịu
- 殿堂diàntángcung điện, thánh đường, đền đài
Bước 1 · Bài đọc
被台风留在昆山的那场戏
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xuéxiào学校de的kūn昆qǔ曲shètuán社团yǐjīng已经chénglì成立shí十duōnián多年le了 ,shè社yuán员dàduō大多shì是lǐ理gōngkē工科xuésheng学生 ,rù入shè社qián前jīhū几乎méi没jiēchù接触guò过xìqǔ戏曲 。měi每zhōu周yǒu有liǎng两gè个wǎnshang晚上 ,dàjiā大家zài在xuésheng学生huódòng活动zhōngxīn中心de的páiliàn排练tīng厅lǐ里liàn练gōng功 、xué学chàng唱 。kūn昆qǔ曲fāyuán发源yú于jiāng江sū苏kūn昆shān山yīdài一带 ,jù距jīn今yǐ已yǒu有liù六bǎi百duōnián多年de的lìshǐ历史 ,bèi被chēngwéi称为 “bǎi百xì戏zhī之zǔ祖 ”。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ