学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 654 chữ10 từ thư viện

被台风留在昆山的那场戏

Buổi diễn bị cơn bão giữ lại ở Côn Sơn

Một câu lạc bộ Côn khúc sinh viên tới Côn Sơn để hát trên thuyền, thì bão ập đến chặn mọi lối về – buổi diễn ấy rốt cuộc diễn ra ở đâu?

10 từ của bài
  • 社团shètuánhội đoàn, câu lạc bộ, tổ chức
  • 发源fāyuánbắt nguồn, khởi nguồn
  • 南辕北辙nányuánběizhétrái ngược nhau, hành động ngược mục đích
  • 绊bànvấp, vướng, cản trở
  • 追赶zhuīgǎnđuổi theo, rượt đuổi, bám theo
  • 游船yóuchuándu thuyền, thuyền du lịch, tàu ngắm cảnh
  • 威力wēilìsức mạnh, uy lực, uy lực tàn phá
  • 滞留zhìliúbị kẹt, lưu lại, trì trệ
  • 醇厚chúnhòuđậm đà, êm dịu
  • 殿堂diàntángcung điện, thánh đường, đền đài

Bước 1 · Bài đọc

被台风留在昆山的那场戏

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们xuéxiào学校de的kūn昆qǔ曲shètuán社团yǐjīng已经chénglì成立shí十duōnián多年le了 ,shè社yuán员dàduō大多shì是lǐ理gōngkē工科xuésheng学生 ,rù入shè社qián前jīhū几乎méi没jiēchù接触guò过xìqǔ戏曲 。měi每zhōu周yǒu有liǎng两gè个wǎnshang晚上 ,dàjiā大家zài在xuésheng学生huódòng活动zhōngxīn中心de的páiliàn排练tīng厅lǐ里liàn练gōng功 、xué学chàng唱 。kūn昆qǔ曲fāyuán发源yú于jiāng江sū苏kūn昆shān山yīdài一带 ,jù距jīn今yǐ已yǒu有liù六bǎi百duōnián多年de的lìshǐ历史 ,bèi被chēngwéi称为 “bǎi百xì戏zhī之zǔ祖 ”。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 社团shètuánhội đoàn, câu lạc bộ, tổ chức
  • 发源fāyuánbắt nguồn, khởi nguồn
  • 南辕北辙nányuánběizhétrái ngược nhau, hành động ngược mục đích
  • 绊bànvấp, vướng, cản trở
  • 追赶zhuīgǎnđuổi theo, rượt đuổi, bám theo
  • 游船yóuchuándu thuyền, thuyền du lịch, tàu ngắm cảnh
  • 威力wēilìsức mạnh, uy lực, uy lực tàn phá
  • 滞留zhìliúbị kẹt, lưu lại, trì trệ
  • 醇厚chúnhòuđậm đà, êm dịu
  • 殿堂diàntángcung điện, thánh đường, đền đài