10 từ của bài
- 组建zǔjiànthành lập, tổ chức, xây dựng
- 低调dīdiàokín đáo, khiêm tốn, trầm lặng
- 标示biāoshìđánh dấu, biểu thị, chỉ rõ
- 挥舞huīwǔvẫy, vung, khua
- 本着běnzhedựa theo, căn cứ vào, xuất phát từ
- 蜜月mìyuètuần trăng mật
- 未免wèimiǎne rằng, hơi quá, không khỏi
- 慰问wèiwènthăm hỏi, an ủi, động viên
- 化身huàshēnhóa thân, hiện thân, tái sinh
- 全心全意quánxīnquányìtoàn tâm toàn ý, hết lòng, dốc sức
Bước 1 · Bài đọc
春运路边的橙衣人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年chūn春yùn运 ,hú湖nán南jìngnèi境内de的yí一duàn段gāosùgōnglù高速公路dōuhuì都会yínglái迎来yì一nián年zhōng中zuì最fánmáng繁忙de的rìzi日子 ,chē车liúliàng流量bǐ比píngshí平时duō多chū出hǎo好jǐ几chéng成 。 … bā八niánqián年前 ,dāngdì当地yì一jiā家gōngsī公司zǔjiàn组建le了yì一zhī支qīng清zhàng障jiùyuán救援duì队 ,duì队zhǎng长yáng杨wèi卫dōng东shì是dìyī第一pī批duìyuán队员 。duìyuán队员men们píng平shí时lún轮bān班zhí值shǒu守 ,yí一dào到chūn春yùn运 ,jīhū几乎suǒ所yǒurén有人dōu都qǔxiāo取消xiūjià休假 ,èr二shí十sì四xiǎoshí小时shǒu守zài在lùbiān路边 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ