学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc4 phút · 721 chữ10 từ thư viện

专听老人说话的接线员

Nhân viên tổng đài chuyên lắng nghe người cao tuổi

Có ông cụ ngày nào cũng gọi đúng giờ và trò chuyện cả tiếng đồng hồ – cô nhân viên tổng đài nghe ra điều gì từ những cuộc gọi ấy?

10 từ của bài
  • 来电láidiàncuộc gọi đến, điện tín, có cảm xúc
  • 洪亮hóngliàngvang dội, sang sảng, to rõ
  • 晚年wǎnniántuổi già, những năm cuối đời, tuổi xế chiều
  • 缠chánvướng bận, quấy rầy, quấn lấy
  • 麻将májiàngmạt chược, cờ mạt chược
  • 怂恿sǒngyǒngxúi giục, khích bác, dụ dỗ
  • 讲理jiǎnglǐbiết điều, nói lý lẽ, hợp lý
  • 明智míngzhìsáng suốt, khôn ngoan, minh triết
  • 风尚fēngshàngphong trào, mốt, xu hướng
  • 回馈huíkuìđền đáp, phản hồi, tri ân

Bước 1 · Bài đọc

专听老人说话的接线员

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zǎoshang早上bā八diǎn点 ,liú刘fāng芳dài戴shàng上ěrjī耳机 ,kāishǐ开始le了yì一tiān天de的gōngzuò工作 。tā她shì是běn本shì市yì一jiā家shè社gōng工jīgòu机构 “nuǎn暖xīn心rèxiàn热线 ”de的jiē接xiàn线yuán员 ,zhè这tiáo条rè热xiàn线zhǔyào主要miànxiàng面向dú独jū居hé和kōng空cháo巢lǎorén老人 ,píngjūn平均měi每tiān天yǒu有wǔ五liù六shí十tōng通láidiàn来电 。 … tóngshì同事men们kāiwánxiào开玩笑shuō说 ,tā她nà那hóngliàng洪亮de的sǎng嗓yīn音gé隔zhe着liǎng两tiáo条zǒuláng走廊dōu都tīng听dé得jiàn见 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 来电láidiàncuộc gọi đến, điện tín, có cảm xúc
  • 洪亮hóngliàngvang dội, sang sảng, to rõ
  • 晚年wǎnniántuổi già, những năm cuối đời, tuổi xế chiều
  • 缠chánvướng bận, quấy rầy, quấn lấy
  • 麻将májiàngmạt chược, cờ mạt chược
  • 怂恿sǒngyǒngxúi giục, khích bác, dụ dỗ
  • 讲理jiǎnglǐbiết điều, nói lý lẽ, hợp lý
  • 明智míngzhìsáng suốt, khôn ngoan, minh triết
  • 风尚fēngshàngphong trào, mốt, xu hướng
  • 回馈huíkuìđền đáp, phản hồi, tri ân