10 từ của bài
- 来电láidiàncuộc gọi đến, điện tín, có cảm xúc
- 洪亮hóngliàngvang dội, sang sảng, to rõ
- 晚年wǎnniántuổi già, những năm cuối đời, tuổi xế chiều
- 缠chánvướng bận, quấy rầy, quấn lấy
- 麻将májiàngmạt chược, cờ mạt chược
- 怂恿sǒngyǒngxúi giục, khích bác, dụ dỗ
- 讲理jiǎnglǐbiết điều, nói lý lẽ, hợp lý
- 明智míngzhìsáng suốt, khôn ngoan, minh triết
- 风尚fēngshàngphong trào, mốt, xu hướng
- 回馈huíkuìđền đáp, phản hồi, tri ân
Bước 1 · Bài đọc
专听老人说话的接线员
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zǎoshang早上bā八diǎn点 ,liú刘fāng芳dài戴shàng上ěrjī耳机 ,kāishǐ开始le了yì一tiān天de的gōngzuò工作 。tā她shì是běn本shì市yì一jiā家shè社gōng工jīgòu机构 “nuǎn暖xīn心rèxiàn热线 ”de的jiē接xiàn线yuán员 ,zhè这tiáo条rè热xiàn线zhǔyào主要miànxiàng面向dú独jū居hé和kōng空cháo巢lǎorén老人 ,píngjūn平均měi每tiān天yǒu有wǔ五liù六shí十tōng通láidiàn来电 。 … tóngshì同事men们kāiwánxiào开玩笑shuō说 ,tā她nà那hóngliàng洪亮de的sǎng嗓yīn音gé隔zhe着liǎng两tiáo条zǒuláng走廊dōu都tīng听dé得jiàn见 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ