学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường4 phút · 722 chữ10 từ thư viện

回收点前那台裹着床单的旧电视

Chiếc tivi cũ bọc ga trải giường trước điểm thu hồi

Vì sao ông cụ đẩy chiếc tivi cũ đến điểm thu hồi rồi lại đứng lặng nhìn màn hình mãi không rời?

10 từ của bài
  • 继jìtiếp tục, kế thừa, nối tiếp
  • 凝视níngshìchăm chú nhìn, đăm đăm nhìn, nhìn chằm chằm
  • 留恋liúliànlưu luyến, quyến luyến, bịn rịn
  • 液晶yèjīngtinh thể lỏng
  • 顺畅shùnchàngthuận lợi, trôi chảy, suôn sẻ
  • 通通tōngtōngtất cả, toàn bộ, hết thảy
  • 推论tuīlùnkết luận suy ra, suy luận, hệ quả
  • 失落shīluòthất vọng, hụt hẫng, mất mát
  • 喜悦xǐyuèvui mừng, hân hoan, vui sướng
  • 领会lǐnghuìlĩnh hội, hiểu rõ, nắm được

Bước 1 · Bài đọc

回收点前那台裹着床单的旧电视

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jì继jiù旧shǒujī手机 、jiù旧diànchí电池huíshōu回收huódòng活动zhīhòu之后 ,wǒmen我们jiēdào街道shànggèyuè上个月yòu又shǒucì首次bàn办qǐ起le了fèi废jiù旧jiādiàn家电huíshōu回收rì日 。wǒ我zài在huíshōu回收diǎn点zuò做zhìyuànzhě志愿者 。méixiǎngdào没想到yí一shàngwǔ上午jiù就shōu收le了sì四shí十duō多tái台jiù旧diànshì电视 、jiù旧bīngxiāng冰箱hé和jiù旧xǐyījī洗衣机 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 继jìtiếp tục, kế thừa, nối tiếp
  • 凝视níngshìchăm chú nhìn, đăm đăm nhìn, nhìn chằm chằm
  • 留恋liúliànlưu luyến, quyến luyến, bịn rịn
  • 液晶yèjīngtinh thể lỏng
  • 顺畅shùnchàngthuận lợi, trôi chảy, suôn sẻ
  • 通通tōngtōngtất cả, toàn bộ, hết thảy
  • 推论tuīlùnkết luận suy ra, suy luận, hệ quả
  • 失落shīluòthất vọng, hụt hẫng, mất mát
  • 喜悦xǐyuèvui mừng, hân hoan, vui sướng
  • 领会lǐnghuìlĩnh hội, hiểu rõ, nắm được