回收点前那台裹着床单的旧电视
Chiếc tivi cũ bọc ga trải giường trước điểm thu hồi
Vì sao ông cụ đẩy chiếc tivi cũ đến điểm thu hồi rồi lại đứng lặng nhìn màn hình mãi không rời?
10 từ của bài
- 继jìtiếp tục, kế thừa, nối tiếp
- 凝视níngshìchăm chú nhìn, đăm đăm nhìn, nhìn chằm chằm
- 留恋liúliànlưu luyến, quyến luyến, bịn rịn
- 液晶yèjīngtinh thể lỏng
- 顺畅shùnchàngthuận lợi, trôi chảy, suôn sẻ
- 通通tōngtōngtất cả, toàn bộ, hết thảy
- 推论tuīlùnkết luận suy ra, suy luận, hệ quả
- 失落shīluòthất vọng, hụt hẫng, mất mát
- 喜悦xǐyuèvui mừng, hân hoan, vui sướng
- 领会lǐnghuìlĩnh hội, hiểu rõ, nắm được
Bước 1 · Bài đọc
回收点前那台裹着床单的旧电视
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jì继jiù旧shǒujī手机 、jiù旧diànchí电池huíshōu回收huódòng活动zhīhòu之后 ,wǒmen我们jiēdào街道shànggèyuè上个月yòu又shǒucì首次bàn办qǐ起le了fèi废jiù旧jiādiàn家电huíshōu回收rì日 。wǒ我zài在huíshōu回收diǎn点zuò做zhìyuànzhě志愿者 。méixiǎngdào没想到yí一shàngwǔ上午jiù就shōu收le了sì四shí十duō多tái台jiù旧diànshì电视 、jiù旧bīngxiāng冰箱hé和jiù旧xǐyījī洗衣机 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ