10 từ của bài
- 空虚kōngxūtrống rỗng, hư vô, trống trải
- 旁人pángrénngười ngoài, người khác
- 元老yuánlǎonguyên lão, người sáng lập kỳ cựu
- 沿用yányòngtiếp tục sử dụng, dùng theo cũ
- 梳理shūlǐchải chuốt, sắp xếp lại, hệ thống hóa
- 赌博dǔbócờ bạc, đánh bạc
- 波澜bōlánsóng gió, biến động, sóng lớn
- 奔bēnchạy nhanh, lao tới, phóng
- 容光焕发róngguānghuànfārạng rỡ, tươi tắn, hồng hào
- 愉悦yúyuèvui vẻ, khoan khoái, hân hoan
Bước 1 · Bài đọc
湖边冬泳队的老规矩
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
tuìxiū退休hòu后de的tóu头bànnián半年 ,wǒ我guò过dé得bìng并bù不shū舒xīn心 。měi每tiān天mǎi买cài菜 、zuòfàn做饭 、kàn看diànshì电视 ,rìzi日子kànsì看似qīng清xián闲 ,xīnli心里què却yuèláiyuè越来越kōngxū空虚 ,wǎnshang晚上yě也chángcháng常常shuì睡bú不tāshi踏实 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ