学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường3 phút · 681 chữ10 từ thư viện

上岙村的古戏台又唱响了

Sân khấu cổ ở làng Thượng Áo lại vang tiếng hát

Sân khấu cổ của làng bị bịt ván suốt hơn mười năm — khi sửa lại, dân làng có giữ được dáng xưa của nó không?

10 từ của bài
  • 飞禽走兽fēiqínzǒushòuchim muông, cầm thú, động vật hoang dã
  • 集资jízīhuy động vốn, gây quỹ, góp vốn
  • 奏效zòuxiàocó hiệu quả, phát huy tác dụng, thành công
  • 栋梁dòngliángrường cột, trụ cột, nhân tài
  • 新式xīnshìkiểu mới, loại mới, tân tiến
  • 作废zuòfèihủy bỏ, vô hiệu hóa, hết hạn
  • 如期rúqīđúng hạn, đúng kỳ
  • 竣工jùngōnghoàn công, hoàn thành xây dựng, khánh thành
  • 登场dēngchǎngra mắt, xuất hiện, lên sân khấu
  • 轰动hōngdònggây chấn động, gây tiếng vang, xôn xao

Bước 1 · Bài đọc

上岙村的古戏台又唱响了

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhè浙dōng东shānqū山区de的shàng上ào岙cūn村yǒu有yí一zuò座qīng清dài代gǔ古xì戏tái台 ,tái台yán檐xià下diāo雕mǎn满le了fēiqínzǒushòu飞禽走兽 ,jǐ几dài代cūn村mín民dōu都shì是zài在zhè这zuò座xì戏tái台xià下kàn看zhe着yuè越jù剧zhǎngdà长大de的 。shí十duō多niánqián年前de的yì一chǎng场bàoyǔ暴雨guòhòu过后 ,xì戏tái台tā塌le了yì一jiǎo角 ,cóngcǐ从此jiù就yòng用mùbǎn木板fēng封le了qǐlai起来 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 飞禽走兽fēiqínzǒushòuchim muông, cầm thú, động vật hoang dã
  • 集资jízīhuy động vốn, gây quỹ, góp vốn
  • 奏效zòuxiàocó hiệu quả, phát huy tác dụng, thành công
  • 栋梁dòngliángrường cột, trụ cột, nhân tài
  • 新式xīnshìkiểu mới, loại mới, tân tiến
  • 作废zuòfèihủy bỏ, vô hiệu hóa, hết hạn
  • 如期rúqīđúng hạn, đúng kỳ
  • 竣工jùngōnghoàn công, hoàn thành xây dựng, khánh thành
  • 登场dēngchǎngra mắt, xuất hiện, lên sân khấu
  • 轰动hōngdònggây chấn động, gây tiếng vang, xôn xao