上岙村的古戏台又唱响了
Sân khấu cổ ở làng Thượng Áo lại vang tiếng hát
Sân khấu cổ của làng bị bịt ván suốt hơn mười năm — khi sửa lại, dân làng có giữ được dáng xưa của nó không?
10 từ của bài
- 飞禽走兽fēiqínzǒushòuchim muông, cầm thú, động vật hoang dã
- 集资jízīhuy động vốn, gây quỹ, góp vốn
- 奏效zòuxiàocó hiệu quả, phát huy tác dụng, thành công
- 栋梁dòngliángrường cột, trụ cột, nhân tài
- 新式xīnshìkiểu mới, loại mới, tân tiến
- 作废zuòfèihủy bỏ, vô hiệu hóa, hết hạn
- 如期rúqīđúng hạn, đúng kỳ
- 竣工jùngōnghoàn công, hoàn thành xây dựng, khánh thành
- 登场dēngchǎngra mắt, xuất hiện, lên sân khấu
- 轰动hōngdònggây chấn động, gây tiếng vang, xôn xao
Bước 1 · Bài đọc
上岙村的古戏台又唱响了
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhè浙dōng东shānqū山区de的shàng上ào岙cūn村yǒu有yí一zuò座qīng清dài代gǔ古xì戏tái台 ,tái台yán檐xià下diāo雕mǎn满le了fēiqínzǒushòu飞禽走兽 ,jǐ几dài代cūn村mín民dōu都shì是zài在zhè这zuò座xì戏tái台xià下kàn看zhe着yuè越jù剧zhǎngdà长大de的 。shí十duō多niánqián年前de的yì一chǎng场bàoyǔ暴雨guòhòu过后 ,xì戏tái台tā塌le了yì一jiǎo角 ,cóngcǐ从此jiù就yòng用mùbǎn木板fēng封le了qǐlai起来 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ