画笔留住的老房子
Những ngôi nhà cổ được giữ lại nhờ cây bút vẽ
Những ngôi nhà cổ trong làng núi dần bị bỏ hoang, dột nát — một thầy giáo mỹ thuật và đám học trò nhỏ có thể làm gì cho chúng?
10 từ của bài
- 民居mínjūnhà dân, nhà ở dân gian, kiến trúc dân dụng
- 备课bèikèchuẩn bị bài giảng, soạn giáo án
- 强加qiángjiāáp đặt, cưỡng ép, gán ghép
- 奔驰bēnchíphi nhanh, lao vun vút, phóng nhanh
- 气愤qìfènphẫn nộ, tức giận, căm phẫn
- 皆jiēđều, tất cả
- 顶级dǐngjíhàng đầu, đỉnh cao, cấp cao nhất
- 加紧jiājǐnkhẩn trương, đẩy nhanh, tăng cường
- 复活fùhuóhồi sinh, phục sinh, sống lại
- 心想事成xīnxiǎngshìchéngvạn sự như ý, cầu được ước thấy
Bước 1 · Bài đọc
画笔留住的老房子
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chéng程lǎoshī老师zài在wǎn皖nán南shānqū山区de的yì一suǒ所cūn村xiǎoxué小学jiào教měishù美术 ,yí一jiào教jiùshì就是èr二shí十nián年 。cūn村lǐ里bǎoliú保留zhe着shàng上bǎi百dòng栋míng明qīng清shíqī时期de的mínjū民居 ,bái白qiáng墙dài黛wǎ瓦 ,mǎ马tóu头qiáng墙gāodī高低cuò错luò落 。kě可zhèxiē这些nián年 ,nián年qīng轻rén人lù陆xù续bān搬jìn进le了xiàn县chéng城 ,bùshǎo不少lǎo老fángzi房子cháng长nián年méi没rén人zhù住 ,wūdǐng屋顶lòu漏yǔ雨 ,qiáng墙pí皮bāo剥luò落 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ