学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

画笔留住的老房子

Những ngôi nhà cổ được giữ lại nhờ cây bút vẽ

Những ngôi nhà cổ trong làng núi dần bị bỏ hoang, dột nát — một thầy giáo mỹ thuật và đám học trò nhỏ có thể làm gì cho chúng?

10 từ của bài
  • 民居mínjūnhà dân, nhà ở dân gian, kiến trúc dân dụng
  • 备课bèikèchuẩn bị bài giảng, soạn giáo án
  • 强加qiángjiāáp đặt, cưỡng ép, gán ghép
  • 奔驰bēnchíphi nhanh, lao vun vút, phóng nhanh
  • 气愤qìfènphẫn nộ, tức giận, căm phẫn
  • 皆jiēđều, tất cả
  • 顶级dǐngjíhàng đầu, đỉnh cao, cấp cao nhất
  • 加紧jiājǐnkhẩn trương, đẩy nhanh, tăng cường
  • 复活fùhuóhồi sinh, phục sinh, sống lại
  • 心想事成xīnxiǎngshìchéngvạn sự như ý, cầu được ước thấy

Bước 1 · Bài đọc

画笔留住的老房子

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

chéng程lǎoshī老师zài在wǎn皖nán南shānqū山区de的yì一suǒ所cūn村xiǎoxué小学jiào教měishù美术 ,yí一jiào教jiùshì就是èr二shí十nián年 。cūn村lǐ里bǎoliú保留zhe着shàng上bǎi百dòng栋míng明qīng清shíqī时期de的mínjū民居 ,bái白qiáng墙dài黛wǎ瓦 ,mǎ马tóu头qiáng墙gāodī高低cuò错luò落 。kě可zhèxiē这些nián年 ,nián年qīng轻rén人lù陆xù续bān搬jìn进le了xiàn县chéng城 ,bùshǎo不少lǎo老fángzi房子cháng长nián年méi没rén人zhù住 ,wūdǐng屋顶lòu漏yǔ雨 ,qiáng墙pí皮bāo剥luò落 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 民居mínjūnhà dân, nhà ở dân gian, kiến trúc dân dụng
  • 备课bèikèchuẩn bị bài giảng, soạn giáo án
  • 强加qiángjiāáp đặt, cưỡng ép, gán ghép
  • 奔驰bēnchíphi nhanh, lao vun vút, phóng nhanh
  • 气愤qìfènphẫn nộ, tức giận, căm phẫn
  • 皆jiēđều, tất cả
  • 顶级dǐngjíhàng đầu, đỉnh cao, cấp cao nhất
  • 加紧jiājǐnkhẩn trương, đẩy nhanh, tăng cường
  • 复活fùhuóhồi sinh, phục sinh, sống lại
  • 心想事成xīnxiǎngshìchéngvạn sự như ý, cầu được ước thấy