学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 690 chữ10 từ thư viện

从草甸里挖出来的旧罐头

Những vỏ đồ hộp cũ đào lên từ đồng cỏ

Trên đồng cỏ cao bốn nghìn mét, vì sao những con macmot lại bới lên cả đống vỏ đồ hộp gỉ sét?

10 từ của bài
  • 罐头guàntouđồ hộp, lon, hộp thiếc
  • 坑kēnghố, lừa gạt, hãm hại
  • 约定俗成yuēdìngsúchéngtheo thông lệ, đã thành nếp, thói quen chung
  • 轮换lúnhuànluân phiên, thay phiên
  • 不屑bùxiècoi thường, khinh miệt, không thèm
  • 实话实说shíhuàshíshuōnói thật, nói thẳng, thực thà mà nói
  • 拉链lāliànkhóa kéo, phéc-mơ-tuya, dây kéo
  • 越发yuèfācàng lúc càng, ngày càng
  • 耐nàichịu được, bền, chống chịu
  • 无须wúxūkhông cần, chẳng cần thiết

Bước 1 · Bài đọc

从草甸里挖出来的旧罐头

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在chuān川xī西yì一tiáo条rèmén热门de的gāoyuán高原túbù徒步xiàn线lùshang路上 ,yǒu有yí一piàn片hǎibá海拔sì四qiān千mǐ米zuǒ左yòu右de的cǎo草diàn甸 ,bèi背kào靠xuěshān雪山 ,pángbiān旁边háiyǒu还有yì一tiáo条xiǎoxī小溪 ,shì是xǔduō许多túbù徒步zhě者xīnmù心目zhōng中zuì最lǐxiǎng理想de的sù宿yíng营dì地 。kě可jǐ几niánqián年前 ,zhìyuànzhě志愿者lǎo老zhōng钟dìyī第一cì次zǒu走dào到zhèlǐ这里shí时 ,kàndào看到de的quèshì却是lìng另yìfān一番jǐng景xiàng象 :cǎo草pí皮bèi被fān翻kāi开le了hǎo好jǐ几kuài块 ,jǐ几zhī只hàn旱tǎ獭zhèng正wéi围zhe着yì一duī堆shēngxiù生锈de的kōng空guàntou罐头bā扒lái来bā扒qù去 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 罐头guàntouđồ hộp, lon, hộp thiếc
  • 坑kēnghố, lừa gạt, hãm hại
  • 约定俗成yuēdìngsúchéngtheo thông lệ, đã thành nếp, thói quen chung
  • 轮换lúnhuànluân phiên, thay phiên
  • 不屑bùxiècoi thường, khinh miệt, không thèm
  • 实话实说shíhuàshíshuōnói thật, nói thẳng, thực thà mà nói
  • 拉链lāliànkhóa kéo, phéc-mơ-tuya, dây kéo
  • 越发yuèfācàng lúc càng, ngày càng
  • 耐nàichịu được, bền, chống chịu
  • 无须wúxūkhông cần, chẳng cần thiết