学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường4 phút · 700 chữ10 từ thư viện

指甲剪得短短的美甲师

Người thợ làm móng cắt móng tay ngắn cũn

Cô thợ làm móng lên tỉnh từ năm mười chín tuổi, giờ tự mở tiệm, nhưng sao móng tay của chính cô lại luôn cắt ngắn cũn?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ (sự vật)· 名词(事物)

Động từ (làm gì)· 动词(做什么)

Cụm từ cố định (thành ngữ và quán ngữ)· 固定说法(成语和惯用语)

10 từ của bài
  • 指甲zhǐjiamóng tay, móng chân
  • 吸纳xīnàthu nạp, tiếp thu, tuyển dụng
  • 灌输guànshūnhồi nhét, truyền thụ, tiêm nhiễm tư tưởng
  • 身价shēnjiàgiá trị, thân giá, mức lương chuyển nhượng
  • 水涨船高shuǐzhǎngchuángāonước lên thuyền lên, tăng theo xu hướng chung
  • 侵害qīnhàixâm hại, xâm phạm, tổn hại
  • 监察jiānchágiám sát, thanh tra
  • 走过场zǒuguòchǎnglàm cho có lệ, làm hình thức, chiếu lệ
  • 摘要zhāiyàotóm tắt, bản tóm lược, trích yếu
  • 咧嘴liězuǐnhăn răng, nhe răng, nhăn nhó
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

指甲剪得短短的美甲师

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jiǔ九niánqián年前 ,shí十jiǔ九suì岁de的lín林xiǎo晓cóng从xiàn县chéng城láidào来到shěng省chéng城 ,zài在shāngchǎng商场jiǎoluò角落de的yì一jiā家měi美jiǎ甲diàn店dāng当xué学tú徒 。nàshí那时tā她méixiǎngdào没想到 ,gěi给biéren别人xiū修jiǎn剪 、miáo描huà画zhǐjia指甲 ,huì会chéngwéi成为yì一mén门yǎnghuo养活zìjǐ自己de的shǒuyì手艺 。zhèxiē这些nián年 ,měi美jiǎ甲diàn店zài在chénglǐ城里biàndì遍地kāihuā开花 ,xīnà吸纳le了dàpī大批xiàng像tā她yīyàng一样méiyǒu没有wénpíng文凭 、què却kěn肯chīkǔ吃苦de的niánqīng年轻rén人 。

rùháng入行zhī之chū初 ,tā她zài在yì一suǒ所péixùn培训xuéxiào学校shàng上guò过yí一gè个yuè月de的sù速chéng成bān班 。lǎoshī老师zhǐgù只顾xiàng向xuéyuán学员guànshū灌输gèzhǒng各种huāyàng花样de的huà画fǎ法 ,zhìyú至于zěnyàng怎样gěi给gōngjù工具xiāodú消毒 、zěnyàng怎样pànduàn判断gùkè顾客de的jiǎ甲chuáng床shìfǒu是否jiànkāng健康 ,què却hěn很shǎo少tí提jí及 。zhēnzhèng真正ràng让tā她jìnbù进步de的 ,shì是yí一wèi位zài在yīyuàn医院gōngzuò工作de的lǎo老gùkè顾客 ,duìfāng对方cháng常tíxǐng提醒tā她 :shǒuyì手艺zài再hǎo好 ,wèishēng卫生bú不guòguān过关yě也shì是bái白dā搭 。

suízhe随着zuò做měi美jiǎ甲de的rén人yuèláiyuè越来越duō多 ,shúliàn熟练jì技shī师gōngbùyìngqiú供不应求 ,shēnjià身价yě也shuǐzhǎngchuángāo水涨船高 。jù据tā她shuō说 ,zài在shěng省chéng城 ,yì一míng名jìshù技术guòyìng过硬de的měi美jiǎ甲shī师 ,yuè月shōurù收入yǐjīng已经bù不bǐ比pǔtōng普通báilǐng白领dī低 ,shǒuyì手艺chūzhòng出众de的hái还huì会bèi被jǐ几jiā家diàn店zhēng争zhe着wā挖 。

bùguò不过 ,guāng光xiān鲜de的diàn店miàn面bèihòu背后yě也yǒu有bùshǎo不少wèntí问题 。yīxiē一些xiǎo小diàn店kōngjiān空间xiázhǎi狭窄 、tōngfēng通风bù不hǎo好 ,jì技shī师zhěngtiān整天wén闻zhe着jiāoshuǐ胶水de的qìwèi气味 ,xīzhe吸着dǎmó打磨shí时yáng扬qǐ起de的fěn粉chén尘 ,cháng长cǐ此yǐwǎng以往kěnéng可能duì对hūxī呼吸dào道bùlì不利 。gèng更ràng让rén人dānxīn担心de的shì是 ,yǒude有的lǎobǎn老板bù不qiān签láodòng劳动hétong合同 ,suíyì随意kè克kòu扣gōngzī工资 ,yuángōng员工de的héfǎ合法quányì权益shòudào受到qīnhài侵害 ,què却wǎngwǎng往往bù不zhīdào知道gāi该xiàng向shuí谁qiúzhù求助 。

yóuyú由于lèi类sìde似的tóusù投诉zhúnián逐年zēngduō增多 ,jīnnián今年chūntiān春天 ,shì市lǐ里de的láodòng劳动bǎozhàng保障jiānchá监察bùmén部门duì对quán全shì市měi美jiǎ甲diàn店kāizhǎn开展le了zhuān专xiàng项jiǎnchá检查 。qǐchū起初 ,bùshǎo不少jì技shī师bìng并bú不kānhǎo看好 ,juéde觉得jiǎnchá检查wúfēi无非shì是zǒuguòchǎng走过场 。jiǎnchá检查rényuán人员bù不dǎzhāohu打招呼 ,wǎnshang晚上zhíjiē直接jìn进diàn店 ,zhúyī逐一héduì核对láodòng劳动hétong合同hé和gōngzī工资jìlù记录 ,hái还chákàn查看le了diàn店nèi内de的tōngfēng通风shèshī设施 。yí一gè个yuè月hòu后 ,jiānchá监察bùmén部门gōngbù公布le了jiǎnchá检查bàogào报告de的zhāiyào摘要 ,yāoqiú要求sān三shí十duō多jiā家diàn店xiàn限qī期zhěng整gǎi改 。

rújīn如今 ,lín林xiǎo晓zài在xiǎoqū小区fù附jìn近kāi开le了yì一jiān间zìjǐ自己de的gōngzuò工作shì室 ,zhuāng装shàng上le了pái排fēng风shèbèi设备 ,hé和liǎng两míng名yuángōng员工dōu都qiān签le了hétong合同 。wèn问tā她yǐhòu以后yǒu有shénme什么dǎsuàn打算 ,tā她liězuǐ咧嘴yí一xiào笑 ,shēn伸chū出yì一shuāng双zhǐjia指甲jiǎn剪dé得duǎn短duǎn短de的shǒu手 :“xiān先bǎ把shǒu手yì艺liàn练hǎo好 ,zài再bǎ把diàn店kāi开hǎo好 。”zài在tā她kànlai看来 ,zhè这yì一xíng行yào要zǒu走dé得chángyuǎn长远 ,kào靠de的bùjǐn不仅shì是gùkè顾客de的zhuī追pěng捧 ,gèng更xūyào需要měi每gè个cóngyè从业zhě者de的quányì权益dōu都yǒurén有人shǒuhù守护 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 至于……Còn về…

    "至于" chuyển sang một vấn đề liên quan. Giáo viên chỉ dạy cách vẽ hoa văn, còn về khử trùng dụng cụ hay kiểm tra móng thì ít khi nhắc.

    Học kỹ chủ điểm này
  • 据……说Theo lời… kể

    "据 + người + 说" dẫn nguồn thông tin. Theo lời cô, thợ giỏi ở tỉnh thu nhập chẳng kém dân văn phòng.

    Học kỹ chủ điểm này
  • 不仅……,更……Không chỉ…, mà càng…

    Vế sau với "更" nêu điều quan trọng hơn. Nghề này muốn bền lâu không chỉ nhờ khách hâm mộ, mà càng cần quyền lợi người làm được bảo vệ.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要写了什么?

  2. 2.林晓入行时上的速成班有什么不足?

  3. 3.熟练美甲师的身价为什么越来越高?

  4. 4.林晓自己遇到过什么事?

  5. 5.这次专项检查和技师们原先想的有什么不同?

  6. 6.Ý chính作者通过林晓的经历,主要想反映什么?

  7. 7.Suy luận林晓给员工签合同、装排风设备,最可能是因为什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.他有咬的坏习惯,手指头总是光秃秃的。
  2. 2.这名球员连续两个赛季表现出色,翻了好几倍。
  3. 3.这一带通了地铁以后,周边的房租也跟着。
  4. 4.这家新建的工厂预计能两千名当地劳动力就业。
  5. 5.环保部门加强了对排污企业的,发现问题立即责令整改。
  6. 6.任何单位和个人都不得未成年人的合法权益。
  7. 7.这次安全检查必须认真落实,绝不能。
  8. 8.这篇论文的只有三百字,却把研究的主要发现都概括了出来。
  9. 9.老师不应该一味地向学生现成的结论,而要引导他们自己思考。
  10. 10.听到这个好消息,他一笑,露出了两排白牙。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

在你生活的地方,有哪些新兴的服务行业吸引了很多年轻人?你觉得从业者最需要什么样的保障?

Ở nơi bạn sống, có những ngành dịch vụ mới nổi nào thu hút nhiều người trẻ? Bạn nghĩ người làm nghề cần được bảo đảm điều gì nhất?

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 指甲zhǐjiamóng tay, móng chân
  • 吸纳xīnàthu nạp, tiếp thu, tuyển dụng
  • 灌输guànshūnhồi nhét, truyền thụ, tiêm nhiễm tư tưởng
  • 身价shēnjiàgiá trị, thân giá, mức lương chuyển nhượng
  • 水涨船高shuǐzhǎngchuángāonước lên thuyền lên, tăng theo xu hướng chung
  • 侵害qīnhàixâm hại, xâm phạm, tổn hại
  • 监察jiānchágiám sát, thanh tra
  • 走过场zǒuguòchǎnglàm cho có lệ, làm hình thức, chiếu lệ
  • 摘要zhāiyàotóm tắt, bản tóm lược, trích yếu
  • 咧嘴liězuǐnhăn răng, nhe răng, nhăn nhó
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这篇文章主要写了什么?

Bài viết chủ yếu viết về điều gì?

A怎样在家里自己做美甲
B省城商场的经营情况
C一位美甲师的成长和这个行业面临的问题