学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 719 chữ10 từ thư viện

场边的母亲拿起了剑

Người mẹ ngồi bên sân cầm lấy thanh kiếm

Ngồi bên sân xem con gái tập đấu kiếm mãi, một bà mẹ 38 tuổi bỗng muốn tự cầm kiếm — liệu bắt đầu lúc này có còn kịp?

10 từ của bài
  • 划算huásuàncó lợi, hời, đáng giá
  • 窒息zhìxīngạt thở, nghẹt thở, ngạt khí
  • 漠然mòránthờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng
  • 攻gōngtấn công, đánh, công phá
  • 反击fǎnjīphản kích, đánh trả, phản công
  • 隐瞒yǐnmánche giấu, bưng bít, giấu giếm
  • 潜心qiánxīnchuyên tâm, dốc lòng, miệt mài
  • 调控tiáokòngđiều tiết và kiểm soát, điều phối
  • 仇恨chóuhènthù hận, căm thù, oán hận
  • 意愿yìyuàný nguyện, nguyện vọng, mong muốn

Bước 1 · Bài đọc

场边的母亲拿起了剑

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sān三shí十bā八suì岁nà那nián年 ,huìjì会计zhōu周mǐn敏zài在xiǎoqū小区fùjìn附近de的yì一jiā家jī击jiàn剑guǎn馆bào报le了chéngrén成人bān班 。qǐ起yīn因hěn很jiǎndān简单 :nǚér女儿zài在zhèlǐ这里xué学jī击jiàn剑 ,tā她měi每zhōu周dōu都zuò坐zàichǎng在场biān边děng等shàng上liǎng两gè个xiǎoshí小时 ,kàn看zhe着kàn看zhe着 ,zìjǐ自己yě也xīn心yǎng痒le了 。 … guǎn馆lǐ里de的chéng成rén人kè课dān单cì次yì一bǎi百èr二shí十yuán元 ,jì季kǎ卡liǎng两qiān千sì四bǎi百yuán元 ,kě可yǐshàng以上sān三shí十cì次 。tā她suànliǎo算了yì一bǐ笔zhàng账 :jì季kǎ卡měi每cì次zhī只hé合bā八shí十yuán元 ,bǐ比dān单cì次fùfèi付费huásuàn划算dé得duō多 ,dāngchǎng当场bàn办le了yì一zhāng张 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 划算huásuàncó lợi, hời, đáng giá
  • 窒息zhìxīngạt thở, nghẹt thở, ngạt khí
  • 漠然mòránthờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng
  • 攻gōngtấn công, đánh, công phá
  • 反击fǎnjīphản kích, đánh trả, phản công
  • 隐瞒yǐnmánche giấu, bưng bít, giấu giếm
  • 潜心qiánxīnchuyên tâm, dốc lòng, miệt mài
  • 调控tiáokòngđiều tiết và kiểm soát, điều phối
  • 仇恨chóuhènthù hận, căm thù, oán hận
  • 意愿yìyuàný nguyện, nguyện vọng, mong muốn