场边的母亲拿起了剑
Người mẹ ngồi bên sân cầm lấy thanh kiếm
Ngồi bên sân xem con gái tập đấu kiếm mãi, một bà mẹ 38 tuổi bỗng muốn tự cầm kiếm — liệu bắt đầu lúc này có còn kịp?
10 từ của bài
- 划算huásuàncó lợi, hời, đáng giá
- 窒息zhìxīngạt thở, nghẹt thở, ngạt khí
- 漠然mòránthờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng
- 攻gōngtấn công, đánh, công phá
- 反击fǎnjīphản kích, đánh trả, phản công
- 隐瞒yǐnmánche giấu, bưng bít, giấu giếm
- 潜心qiánxīnchuyên tâm, dốc lòng, miệt mài
- 调控tiáokòngđiều tiết và kiểm soát, điều phối
- 仇恨chóuhènthù hận, căm thù, oán hận
- 意愿yìyuàný nguyện, nguyện vọng, mong muốn
Bước 1 · Bài đọc
场边的母亲拿起了剑
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三shí十bā八suì岁nà那nián年 ,huìjì会计zhōu周mǐn敏zài在xiǎoqū小区fùjìn附近de的yì一jiā家jī击jiàn剑guǎn馆bào报le了chéngrén成人bān班 。qǐ起yīn因hěn很jiǎndān简单 :nǚér女儿zài在zhèlǐ这里xué学jī击jiàn剑 ,tā她měi每zhōu周dōu都zuò坐zàichǎng在场biān边děng等shàng上liǎng两gè个xiǎoshí小时 ,kàn看zhe着kàn看zhe着 ,zìjǐ自己yě也xīn心yǎng痒le了 。 … guǎn馆lǐ里de的chéng成rén人kè课dān单cì次yì一bǎi百èr二shí十yuán元 ,jì季kǎ卡liǎng两qiān千sì四bǎi百yuán元 ,kě可yǐshàng以上sān三shí十cì次 。tā她suànliǎo算了yì一bǐ笔zhàng账 :jì季kǎ卡měi每cì次zhī只hé合bā八shí十yuán元 ,bǐ比dān单cì次fùfèi付费huásuàn划算dé得duō多 ,dāngchǎng当场bàn办le了yì一zhāng张 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ