10 từ của bài
- 去处qùchùnơi đến, điểm đến, chỗ đi
- 朗诵lǎngsòngngâm thơ, đọc diễn cảm, ngâm ngợi
- 无线wúxiànkhông dây
- 危急wēijínguy cấp, khẩn cấp, nghiêm trọng
- 营救yíngjiùcứu hộ, giải cứu, ứng cứu
- 屁股pìgumông, đít
- 资深zīshēnkỳ cựu, lão luyện, thâm niên
- 呼hūgọi, hô, thở ra
- 倒霉dǎoméixui xẻo, đen đủi, gặp vận rủi
- 告辞gàocítừ biệt, cáo từ, xin phép ra về
Bước 1 · Bài đọc
朗诵队少了一个人的早晨
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wàipó外婆bā八shíyī十一suì岁 ,yí一gèrén个人zhù住zài在lǎo老chéngqū城区yí一dòng栋méiyǒu没有diàntī电梯de的jiù旧lóu楼lǐ里 。shèqū社区lǎonián老年huódòng活动shì室shì是tā她měi每tiān天bì必dào到de的qùchù去处 ,tā她zài在nàli那里cānjiā参加le了yì一zhī支lǎngsòng朗诵duì队 ,měi每tiān天shàngwǔ上午jiǔ九diǎn点hé和duì队yǒu友men们yīqǐ一起lǎngsòng朗诵shī诗wén文 。 … shí十duōniánlái多年来 ,tā她jīhū几乎cóngbù从不quēxí缺席 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ