10 từ của bài
- 直辖市zhíxiáshìthành phố trực thuộc trung ương
- 风吹雨打fēngchuīyǔdǎgió dập mưa vùi, thử thách khắc nghiệt
- 怪物guàiwuquái vật, kẻ lập dị, người kỳ quặc
- 戒备jièbèiphòng bị, cảnh giác, đề phòng
- 自尊zìzūnlòng tự trọng, tự tôn
- 时空shíkōngkhông thời gian, thời không
- 柿子shìziquả hồng
- 刻苦kèkǔchịu khó, chăm chỉ, cần cù
- 出人意料chūrényìliàobất ngờ, ngoài dự đoán
- 去向qùxiàngnơi đến, tung tích, hướng đi
Bước 1 · Bài đọc
阿岩本子里的怪物
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在chóngqìng重庆dōng东běibù北部shānqū山区de的yì一suǒ所cūn村xiǎo小jiào教yǔ语wén文 ,yǐjīng已经shíyī十一nián年le了 。zhòngqìng重庆suī虽shì是zhíxiáshì直辖市 ,xiá辖qū区nèi内què却yǒu有dàpiàn大片shān山dì地 ,wǒmen我们xuéxiào学校jiù就cáng藏zài在shān山ào坳lǐ里 。xiào校ménkǒu门口yǒu有yì一kē棵lǎo老shì柿shù树 ,jīnglì经历le了jǐ几shí十nián年de的fēngchuīyǔdǎ风吹雨打 ,měi每nián年qiūtiān秋天yīrán依然guà挂mǎn满guǒ果zǐ子 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ