学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 615 chữ10 từ thư viện

阿岩本子里的怪物

Những con quái vật trong cuốn vở của A Nham

Cậu học trò mới chỉ cắm cúi vẽ quái vật, hễ thầy đến gần là gập vở lại — cô giáo sẽ làm gì với cuốn vở ấy?

10 từ của bài
  • 直辖市zhíxiáshìthành phố trực thuộc trung ương
  • 风吹雨打fēngchuīyǔdǎgió dập mưa vùi, thử thách khắc nghiệt
  • 怪物guàiwuquái vật, kẻ lập dị, người kỳ quặc
  • 戒备jièbèiphòng bị, cảnh giác, đề phòng
  • 自尊zìzūnlòng tự trọng, tự tôn
  • 时空shíkōngkhông thời gian, thời không
  • 柿子shìziquả hồng
  • 刻苦kèkǔchịu khó, chăm chỉ, cần cù
  • 出人意料chūrényìliàobất ngờ, ngoài dự đoán
  • 去向qùxiàngnơi đến, tung tích, hướng đi

Bước 1 · Bài đọc

阿岩本子里的怪物

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在chóngqìng重庆dōng东běibù北部shānqū山区de的yì一suǒ所cūn村xiǎo小jiào教yǔ语wén文 ,yǐjīng已经shíyī十一nián年le了 。zhòngqìng重庆suī虽shì是zhíxiáshì直辖市 ,xiá辖qū区nèi内què却yǒu有dàpiàn大片shān山dì地 ,wǒmen我们xuéxiào学校jiù就cáng藏zài在shān山ào坳lǐ里 。xiào校ménkǒu门口yǒu有yì一kē棵lǎo老shì柿shù树 ,jīnglì经历le了jǐ几shí十nián年de的fēngchuīyǔdǎ风吹雨打 ,měi每nián年qiūtiān秋天yīrán依然guà挂mǎn满guǒ果zǐ子 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 直辖市zhíxiáshìthành phố trực thuộc trung ương
  • 风吹雨打fēngchuīyǔdǎgió dập mưa vùi, thử thách khắc nghiệt
  • 怪物guàiwuquái vật, kẻ lập dị, người kỳ quặc
  • 戒备jièbèiphòng bị, cảnh giác, đề phòng
  • 自尊zìzūnlòng tự trọng, tự tôn
  • 时空shíkōngkhông thời gian, thời không
  • 柿子shìziquả hồng
  • 刻苦kèkǔchịu khó, chăm chỉ, cần cù
  • 出人意料chūrényìliàobất ngờ, ngoài dự đoán
  • 去向qùxiàngnơi đến, tung tích, hướng đi