10 từ của bài
- 民用mínyòngdân dụng
- 呼救hūjiùkêu cứu, cầu cứu, la hét xin giúp
- 静止jìngzhǐtĩnh, đứng yên, bất động
- 热销rèxiāobán chạy, tiêu thụ mạnh, đắt hàng
- 穿越chuānyuèxuyên qua, vượt qua, du hành thời gian
- 岩石yánshíđá, nham thạch
- 终究zhōngjiūrốt cuộc, cuối cùng
- 夜宵yèxiāobữa ăn khuya, đồ ăn đêm
- 把柄bǎbǐngchỗ sơ hở, điểm yếu, cán
- 价值观jiàzhíguānhệ giá trị, quan niệm giá trị
Bước 1 · Bài đọc
柜台上铺开的那张地图
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sì四chuān川xībù西部yí一zuò座xuěshān雪山jiǎo脚xià下de的xiǎo小zhèn镇shàng上 ,yǒu有yì一jiā家bùdà不大de的hùwài户外yòngpǐn用品diàn店 ,diàn店zhǔ主lǎo老gě葛kāi开diàn店yǐ已yǒu有shí十láinián来年 。 … zhè这liǎng两nián年 ,diàn店lǐ里mài卖dé得zuìhǎo最好de的bú不shì是chōng冲fēng锋yī衣 ,yě也bú不shì是zhàngpeng帐篷 ,érshì而是yì一zhǒng种bā巴zhǎng掌dà大de的wèixīng卫星dìngwèi定位qì器 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ