学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 661 chữ10 từ thư viện

柜台上铺开的那张地图

Tấm bản đồ trải trên quầy hàng

Một chủ tiệm đồ dã ngoại dưới chân núi tuyết sẵn sàng bán ít hàng đi, chỉ vì cứ hỏi khách định đi đường nào – ông ấy lo điều gì?

10 từ của bài
  • 民用mínyòngdân dụng
  • 呼救hūjiùkêu cứu, cầu cứu, la hét xin giúp
  • 静止jìngzhǐtĩnh, đứng yên, bất động
  • 热销rèxiāobán chạy, tiêu thụ mạnh, đắt hàng
  • 穿越chuānyuèxuyên qua, vượt qua, du hành thời gian
  • 岩石yánshíđá, nham thạch
  • 终究zhōngjiūrốt cuộc, cuối cùng
  • 夜宵yèxiāobữa ăn khuya, đồ ăn đêm
  • 把柄bǎbǐngchỗ sơ hở, điểm yếu, cán
  • 价值观jiàzhíguānhệ giá trị, quan niệm giá trị

Bước 1 · Bài đọc

柜台上铺开的那张地图

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sì四chuān川xībù西部yí一zuò座xuěshān雪山jiǎo脚xià下de的xiǎo小zhèn镇shàng上 ,yǒu有yì一jiā家bùdà不大de的hùwài户外yòngpǐn用品diàn店 ,diàn店zhǔ主lǎo老gě葛kāi开diàn店yǐ已yǒu有shí十láinián来年 。 … zhè这liǎng两nián年 ,diàn店lǐ里mài卖dé得zuìhǎo最好de的bú不shì是chōng冲fēng锋yī衣 ,yě也bú不shì是zhàngpeng帐篷 ,érshì而是yì一zhǒng种bā巴zhǎng掌dà大de的wèixīng卫星dìngwèi定位qì器 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 民用mínyòngdân dụng
  • 呼救hūjiùkêu cứu, cầu cứu, la hét xin giúp
  • 静止jìngzhǐtĩnh, đứng yên, bất động
  • 热销rèxiāobán chạy, tiêu thụ mạnh, đắt hàng
  • 穿越chuānyuèxuyên qua, vượt qua, du hành thời gian
  • 岩石yánshíđá, nham thạch
  • 终究zhōngjiūrốt cuộc, cuối cùng
  • 夜宵yèxiāobữa ăn khuya, đồ ăn đêm
  • 把柄bǎbǐngchỗ sơ hở, điểm yếu, cán
  • 价值观jiàzhíguānhệ giá trị, quan niệm giá trị