学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 624 chữ10 từ thư viện

把虾塘还给红树林的人

Người trả lại đầm tôm cho rừng ngập mặn

Vì sao một ngư dân ven biển Quảng Tây bỏ đầm tôm, ngày ngày lội bùn trồng cây giữa tiếng cười chê của cả làng?

10 từ của bài
  • 海湾hǎiwānvịnh, vũng biển
  • 遮盖zhēgàiche phủ, che đậy, giấu giếm
  • 翠绿cuìlǜxanh biếc, xanh ngọc lục bảo, xanh mướt
  • 出路chūlùlối thoát, hướng đi, cơ hội
  • 无动于衷wúdòngyúzhōngthờ ơ, dửng dưng, không chút xúc động
  • 透彻tòuchèsâu sắc, thấu đáo, cặn kẽ
  • 耳目一新ěrmùyīxīnhoàn toàn mới mẻ, tươi mới
  • 发火fāhuǒnổi giận, bốc cháy, nổi nóng
  • 或多或少huòduōhuòshǎoít nhiều, phần nào, ở mức độ nào đó
  • 生平shēngpíngcả đời, bình sinh, cuộc đời

Bước 1 · Bài đọc

把虾塘还给红树林的人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhège这个xiǎo小yú渔cūn村cáng藏zài在guǎng广xī西yánhǎi沿海yí一gè个xiá狭cháng长de的hǎiwān海湾shēnchù深处 。rújīn如今 ,cūn村wài外de的tān滩tú涂shàng上cháng长mǎn满le了hóng红shùlín树林 ,zhǎng涨cháo潮shí时 ,hǎishuǐ海水huì会zhēgài遮盖zhù住dà大bàn半jié截shùgàn树干 ,zhī只lù露chū出cuìlǜ翠绿de的shù树guān冠 ,yuǎn远kàn看xiàng像yí一zuò座piāo漂zài在hǎi海shàng上de的sēnlín森林 。 … hěn很nán难xiǎngxiàng想象 ,èr二shí十duō多niánqián年前 ,zhèlǐ这里háishi还是yí一piàn片lián连zhe着yí一piàn片de的xiā虾táng塘 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 海湾hǎiwānvịnh, vũng biển
  • 遮盖zhēgàiche phủ, che đậy, giấu giếm
  • 翠绿cuìlǜxanh biếc, xanh ngọc lục bảo, xanh mướt
  • 出路chūlùlối thoát, hướng đi, cơ hội
  • 无动于衷wúdòngyúzhōngthờ ơ, dửng dưng, không chút xúc động
  • 透彻tòuchèsâu sắc, thấu đáo, cặn kẽ
  • 耳目一新ěrmùyīxīnhoàn toàn mới mẻ, tươi mới
  • 发火fāhuǒnổi giận, bốc cháy, nổi nóng
  • 或多或少huòduōhuòshǎoít nhiều, phần nào, ở mức độ nào đó
  • 生平shēngpíngcả đời, bình sinh, cuộc đời