把虾塘还给红树林的人
Người trả lại đầm tôm cho rừng ngập mặn
Vì sao một ngư dân ven biển Quảng Tây bỏ đầm tôm, ngày ngày lội bùn trồng cây giữa tiếng cười chê của cả làng?
10 từ của bài
- 海湾hǎiwānvịnh, vũng biển
- 遮盖zhēgàiche phủ, che đậy, giấu giếm
- 翠绿cuìlǜxanh biếc, xanh ngọc lục bảo, xanh mướt
- 出路chūlùlối thoát, hướng đi, cơ hội
- 无动于衷wúdòngyúzhōngthờ ơ, dửng dưng, không chút xúc động
- 透彻tòuchèsâu sắc, thấu đáo, cặn kẽ
- 耳目一新ěrmùyīxīnhoàn toàn mới mẻ, tươi mới
- 发火fāhuǒnổi giận, bốc cháy, nổi nóng
- 或多或少huòduōhuòshǎoít nhiều, phần nào, ở mức độ nào đó
- 生平shēngpíngcả đời, bình sinh, cuộc đời
Bước 1 · Bài đọc
把虾塘还给红树林的人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhège这个xiǎo小yú渔cūn村cáng藏zài在guǎng广xī西yánhǎi沿海yí一gè个xiá狭cháng长de的hǎiwān海湾shēnchù深处 。rújīn如今 ,cūn村wài外de的tān滩tú涂shàng上cháng长mǎn满le了hóng红shùlín树林 ,zhǎng涨cháo潮shí时 ,hǎishuǐ海水huì会zhēgài遮盖zhù住dà大bàn半jié截shùgàn树干 ,zhī只lù露chū出cuìlǜ翠绿de的shù树guān冠 ,yuǎn远kàn看xiàng像yí一zuò座piāo漂zài在hǎi海shàng上de的sēnlín森林 。 … hěn很nán难xiǎngxiàng想象 ,èr二shí十duō多niánqián年前 ,zhèlǐ这里háishi还是yí一piàn片lián连zhe着yí一piàn片de的xiā虾táng塘 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ