守在村口的“活化石”
"Hóa thạch sống" canh giữ đầu làng
Cây bạch quả hơn 1.200 tuổi ở đầu làng vì sao được gọi là “hóa thạch sống”, và điều gì đang đe dọa nó?
10 từ của bài
- 远近闻名yuǎnjìnwénmíngnổi tiếng gần xa, lừng danh
- 直径zhíjìngđường kính
- 灭亡mièwángdiệt vong, tiêu vong, sụp đổ
- 物种wùzhǒngloài, chủng loài sinh vật
- 山川shānchuānnon sông, núi sông, phong cảnh
- 进程jìnchéngtiến trình, quá trình, diễn biến
- 何等héděngbiết bao, dường nào, cỡ nào
- 痛tòngđau đớn, đau xót, triệt để
- 腹泻fùxiètiêu chảy, ỉa chảy
- 指数zhǐshùchỉ số, số mũ, hàm mũ
Bước 1 · Bài đọc
守在村口的“活化石”
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在wǒ我de的lǎojiā老家shí石mén门ào坳 ,cūn村kǒu口nà那kē棵gǔ古yín银xìng杏yuǎnjìnwénmíng远近闻名 。jù据xiàn县lǐ里de的gǔ古shù树dàngàn档案jìzǎi记载 ,tā它yǐ已yǒu有yì一qiān千èr二bǎi百duōnián多年de的shù树líng龄 ,shù树gāo高sān三shí十duō多mǐ米 ,zhǔgàn主干zhíjìng直径jiāngjìn将近liǎng两mǐ米wǔ五 ,wǔ五liù六gè个dàren大人shǒu手lā拉zheshǒu着手cáinéng才能hé合bào抱 。 … měi每dào到shēn深qiū秋 ,mǎn满shù树jīn金huáng黄 ,luò落yè叶bǎ把zhěnggè整个shài晒gǔ谷chǎng场pù铺dé得yán严yán严shí实shí实 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ