楼道里的小黑板
Tấm bảng đen nhỏ ở hành lang cầu thang
Ở một khu nhà cũ toàn người già, làm sao tấm bảng đen nhỏ ngoài hành lang lại thành nguồn tin họ tin cậy nhất?
10 từ của bài
- 钩gōulưỡi câu, móc, cái móc
- 资讯zīxùnthông tin, tin tức, dữ liệu
- 推敲tuīqiāocân nhắc, gọt giũa, đắn đo
- 阳历yánglìdương lịch, công lịch
- 沉着chénzhuóbình tĩnh, điềm tĩnh, không hoảng hốt
- 实事求是shíshìqiúshìthực sự cầu thị, thực tế, khách quan
- 弱势ruòshìyếu thế, dễ bị tổn thương
- 供需gōngxūcung cầu, cung và cầu
- 忠实zhōngshítrung thành, trung thực, chung thủy
- 椭圆tuǒyuánhình elip, bầu dục, hình trái xoan
Bước 1 · Bài đọc
楼道里的小黑板
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chéng城nán南yí一gè个lǎo老jiù旧xiǎoqū小区de的wǔ五hào号lóu楼 ,yīlóu一楼lóudào楼道de的qiáng墙shàng上dīng钉zhe着yí一gè个gōu钩 ,shàngmiàn上面guà挂zhe着yí一kuài块xiǎo小hēibǎn黑板 。měi每zhōuyī周一zǎoshang早上 ,tuìxiū退休yǔ语wén文jiàoshī教师wēn温míng明yuǎn远dōuhuì都会bǎ把xiě写hǎo好de的běn本zhōu周zīxùn资讯guà挂shàngqù上去 :nǎ哪tiān天tíng停shuǐ水tíng停diàn电 ,shèqū社区yīyuàn医院shénme什么shíhou时候yì义zhěn诊 ,càishìchǎng菜市场jiéjiàrì节假日jǐ几diǎn点kāi开mén门 ,dōu都xiě写dé得qīng清qīng清chu楚chǔ楚 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ