学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 657 chữ10 từ thư viện

楼道里的小黑板

Tấm bảng đen nhỏ ở hành lang cầu thang

Ở một khu nhà cũ toàn người già, làm sao tấm bảng đen nhỏ ngoài hành lang lại thành nguồn tin họ tin cậy nhất?

10 từ của bài
  • 钩gōulưỡi câu, móc, cái móc
  • 资讯zīxùnthông tin, tin tức, dữ liệu
  • 推敲tuīqiāocân nhắc, gọt giũa, đắn đo
  • 阳历yánglìdương lịch, công lịch
  • 沉着chénzhuóbình tĩnh, điềm tĩnh, không hoảng hốt
  • 实事求是shíshìqiúshìthực sự cầu thị, thực tế, khách quan
  • 弱势ruòshìyếu thế, dễ bị tổn thương
  • 供需gōngxūcung cầu, cung và cầu
  • 忠实zhōngshítrung thành, trung thực, chung thủy
  • 椭圆tuǒyuánhình elip, bầu dục, hình trái xoan

Bước 1 · Bài đọc

楼道里的小黑板

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

chéng城nán南yí一gè个lǎo老jiù旧xiǎoqū小区de的wǔ五hào号lóu楼 ,yīlóu一楼lóudào楼道de的qiáng墙shàng上dīng钉zhe着yí一gè个gōu钩 ,shàngmiàn上面guà挂zhe着yí一kuài块xiǎo小hēibǎn黑板 。měi每zhōuyī周一zǎoshang早上 ,tuìxiū退休yǔ语wén文jiàoshī教师wēn温míng明yuǎn远dōuhuì都会bǎ把xiě写hǎo好de的běn本zhōu周zīxùn资讯guà挂shàngqù上去 :nǎ哪tiān天tíng停shuǐ水tíng停diàn电 ,shèqū社区yīyuàn医院shénme什么shíhou时候yì义zhěn诊 ,càishìchǎng菜市场jiéjiàrì节假日jǐ几diǎn点kāi开mén门 ,dōu都xiě写dé得qīng清qīng清chu楚chǔ楚 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 钩gōulưỡi câu, móc, cái móc
  • 资讯zīxùnthông tin, tin tức, dữ liệu
  • 推敲tuīqiāocân nhắc, gọt giũa, đắn đo
  • 阳历yánglìdương lịch, công lịch
  • 沉着chénzhuóbình tĩnh, điềm tĩnh, không hoảng hốt
  • 实事求是shíshìqiúshìthực sự cầu thị, thực tế, khách quan
  • 弱势ruòshìyếu thế, dễ bị tổn thương
  • 供需gōngxūcung cầu, cung và cầu
  • 忠实zhōngshítrung thành, trung thực, chung thủy
  • 椭圆tuǒyuánhình elip, bầu dục, hình trái xoan