学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 675 chữ10 từ thư viện

垫高两厘米的左脚鞋

Chiếc giày trái được kê cao hai xăng-ti-mét

Với người có một chân ngắn hơn hai phân, mỗi lần thử giày ở cửa hàng là một lần ngượng chín mặt — cho đến khi gặp ông thợ giày này.

10 từ của bài
  • 瘸quéquè, thọt, khập khiễng
  • 窘迫jiǒngpòkhốn đốn, túng quẫn, bối rối
  • 一言不发yīyánbùfāim thin thít, không nói một lời
  • 社交shèjiāogiao tiếp xã hội, ngoại giao
  • 声望shēngwàngdanh tiếng, uy tín, thanh vọng
  • 友善yǒushànthân thiện, hòa nhã, tử tế
  • 步伐bùfábước chân, nhịp độ, tiến trình
  • 声明shēngmíngtuyên bố, thanh minh, bản tuyên bố
  • 弱项ruòxiàngđiểm yếu, mặt yếu
  • 野蛮yěmándã man, thô bạo, man rợ

Bước 1 · Bài đọc

垫高两厘米的左脚鞋

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

… wǒ我tiānshēng天生zuǒ左tuǐ腿bǐ比yòu右tuǐ腿duǎn短liǎng两límǐ厘米zuǒyòu左右 ,zǒulù走路yǒu有diǎn点qué瘸 。zài在shāngchǎng商场lǐ里 ,diàn店yuán员zǒng总huì会rèqíng热情dì地qǐng请wǒ我chuānshang穿上xīn新xié鞋zǒu走liǎng两bù步 。wǒ我yì一zǒu走 ,tāmen他们de的mùguāng目光biàn便luò落zài在wǒ我de的tuǐ腿shàng上 。wǒ我juéde觉得shífēn十分jiǒngpò窘迫 ,wǎngwǎng往往yīyánbùfā一言不发dì地bǎ把xié鞋tuō脱xià下 ,cōngcōng匆匆líkāi离开 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 瘸quéquè, thọt, khập khiễng
  • 窘迫jiǒngpòkhốn đốn, túng quẫn, bối rối
  • 一言不发yīyánbùfāim thin thít, không nói một lời
  • 社交shèjiāogiao tiếp xã hội, ngoại giao
  • 声望shēngwàngdanh tiếng, uy tín, thanh vọng
  • 友善yǒushànthân thiện, hòa nhã, tử tế
  • 步伐bùfábước chân, nhịp độ, tiến trình
  • 声明shēngmíngtuyên bố, thanh minh, bản tuyên bố
  • 弱项ruòxiàngđiểm yếu, mặt yếu
  • 野蛮yěmándã man, thô bạo, man rợ