10 từ của bài
- 瘸quéquè, thọt, khập khiễng
- 窘迫jiǒngpòkhốn đốn, túng quẫn, bối rối
- 一言不发yīyánbùfāim thin thít, không nói một lời
- 社交shèjiāogiao tiếp xã hội, ngoại giao
- 声望shēngwàngdanh tiếng, uy tín, thanh vọng
- 友善yǒushànthân thiện, hòa nhã, tử tế
- 步伐bùfábước chân, nhịp độ, tiến trình
- 声明shēngmíngtuyên bố, thanh minh, bản tuyên bố
- 弱项ruòxiàngđiểm yếu, mặt yếu
- 野蛮yěmándã man, thô bạo, man rợ
Bước 1 · Bài đọc
垫高两厘米的左脚鞋
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
… wǒ我tiānshēng天生zuǒ左tuǐ腿bǐ比yòu右tuǐ腿duǎn短liǎng两límǐ厘米zuǒyòu左右 ,zǒulù走路yǒu有diǎn点qué瘸 。zài在shāngchǎng商场lǐ里 ,diàn店yuán员zǒng总huì会rèqíng热情dì地qǐng请wǒ我chuānshang穿上xīn新xié鞋zǒu走liǎng两bù步 。wǒ我yì一zǒu走 ,tāmen他们de的mùguāng目光biàn便luò落zài在wǒ我de的tuǐ腿shàng上 。wǒ我juéde觉得shífēn十分jiǒngpò窘迫 ,wǎngwǎng往往yīyánbùfā一言不发dì地bǎ把xié鞋tuō脱xià下 ,cōngcōng匆匆líkāi离开 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ